300 từ vựng tiếng Hàn gốc Hán quan trọng bạn nên học - Trung tâm tiếng hàn - SOFL 한 국 어 학 당 Luyện thi Tiếng Hàn Topik

Tài liệu "Học - Ôn - Luyện thi" Topik-EPS tại đây.

Trang chủ » Tin tức » Tiếng Hàn Nhập Môn » Từ Vựng

300 từ vựng tiếng Hàn gốc Hán quan trọng bạn nên học

Thứ sáu - 19/04/2019 11:52
Học từ vựng tiếng Hàn gốc Hán là phương pháp khá đơn giản, giúp bạn ghi nhớ một cách hiệu quả hơn. Trong bài viết này, hãy cùng SOFL học ngay 300 từ thông dụng là các âm gốc Hán nhé!

Học từ vựng tiếng Hàn gốc Hán là phương pháp khá đơn giản, giúp bạn ghi nhớ một cách hiệu quả hơn. Trong bài viết này, hãy cùng SOFL học ngay 300 từ thông dụng là các âm gốc Hán nhé!

tu-vung-tieng-han-goc-han

Từ vựng tiếng Hàn có nguồn gốc tiếng Hán

300 từ vựng tiếng Hàn gốc Hán

  1. 가보 Gia bảo

  2. 가수 Ca sĩ

  3. 가스 Ga

  4. 가시 Cái gai

  5. 가정 Gia đình

  6. 가족 Gia tộc

  7. 가짜 Giả

  8. 감각 Cảm giác

  9. 감격 Cảm kích

  10. 감기 Cảm cúm

  11. 간 Gan

  12. 간단 Đơn giản

  13. 간병 Bệnh gan

  14. 간병 Khám bệnh

  15. 개막 Khai mạc

  16. 개선 Cải thiện

  17. 감동 Cảm thông

  18. 감면 Giảm

  19. 감면 Miễn giảm

  20. 감속 Giảm tốc độ

  21. 감정 Tình cảm

  22. 갑 Giáp, con giáp

  23. 값(가) Giá cả

  24. 거행 Cử hành

  25. 건축 Kiến trúc

  26. 검도 Kiếm đạo

  27. 검사 Kiểm tra

  28. 검정 Kiểm định

  29. 강국 Cường quốc

  30. 개성 Cá tính

  31. 개인 Cá nhân

  32. 개통 Khai thông

  33. 객관 Khách quan

  34. 객관적 Có tính khách quan

  35. 객실 Phòng khách

  36. 객지 Đất khách

  37. 거주 Cư trú

  38. 거품 Bong bóng

  39. 검토 Kiểm thảo

  40. 겨울 Mùa đông

  41. 격려 Khích lệ

  42. 결연 Kết nghĩa

  43. 결정 Quyết định

  44. 결합 Kết hợp

  45. 결혼 Kết hôn

  46. 겸손 Khiêm tốn

  47. 겸하다 Kiêm nhiệm, Kiêm

  48. 경(가볍다) nhẹ

  49. 경각심 Sự cảnh giác

  50. 경고 Cảnh cáo

  51. 경과 Quá kỳ

  52. 경과하다 Trải qua

  53. 경관 Cảnh quan

  54. 경도 Kinh độ

  55. 경력 Kinh nghiệm làm việc

  56. 경보 Cảnh báo

  57. 경비 Kinh phí

  58. 경영 Kinh doanh

  59. 경우 cảnh ngộ

  60. 경쟁 Cạnh tranh

  61. 경제 Kinh tế

  62. 경찰 Cảnh sát

  63. 경축 Kính chúc

  64. 경향 Khuynh hướng

  65. 경험 Kinh nghiệm

  66. 계급 Giai cấp

  67. 계모 Mẹ ghẻ, Mẹ kế

  68. 견고 Kiên cố

  69. 결과 Kết quả

  70. 결국 Kết cục

  71. 결단 Đoàn kết

  72. 결론 Kết luận

  73. 결승전 Trận chung kết

  74. 간부 Cán bộ

  75. 간염 Viêm gan

  76. 간접 Gián tiếp

  77. 간첩 Gián điệp

  78. 감동 Cảm động

  79. 강도 Cường độ

  80. 강산 Giang sơn

  81. 강제 Cưỡng chế

  82. 강하다 Cứng

  83. 개념 Khái niệm

  84. 계약 Hợp đồng

  85. 계획 Kế hoạch

  86. 계획 Kế hoạch

  87. 고객 Khách

  88. 고급 Cao cấp, hạng sang

  89. 가축 Gia súc

  90. 가치 Giá trị

  91. 가훈 Gia huấn

  92. 각도 Góc độ

  93. 각부분 Các bộ phận

  94. 고난 Khổ nạn, Khó khăn

  95. 고민 Khó xử

  96. 고속 Cao tốc

  97. 고의 Cố ý

  98. 고전 Cổ điển

  99. 고정 Cố định

  100. 고뇌 Khó xử

  101. 고대 Cổ đại

  102. 고도 Độ cao

  103. 고립 Cô lập

  104. 고문 Cố vấn

  105. 고행 Khổ hạnh

  106. 고향 Quê hương

  107. 곤충 Côn trùng

  108. 공 Quả bóng

  109. 공간 Không gian

  110. 공감 Thông cảm

  111. 공개 Công khai

  112. 공고 Công bố

  113. 간호 Giám hộ

  114. 공룡 Khủng long

  115. 공업 Công nghiệp

  116. 공연 Công diễn

  117. 공예품 Công nghệ phẩm

  118. 가공 Gia công

  119. 가구 Gia cụ

  120. 가능 Khả năng

  121. 가능성 Tính khả năng

  122. 공구 Công cụ

  123. 공군 Không quán

  124. 공급 Cung cấp

  125. 공기 Không khí

  126. 공동 Cộng đồng

  127. 공로 Công lao

  128. 공문서 Công văn

  129. 공민 Công dân

  130. 공병 Công binh

  131. 공병대 Đội công binh

  132. 공산당 Đảng cộng sản

  133. 공산품 Sản phẩm công nghiệp

  134. 공원 Công viên

  135. 공주 Công chúa

  136. 공중 Công cộng

  137. 공중 Không trung

  138. 공짜 Không công

  139. 공립 Công lập

  140. 공정 Công đoạn

  141. 과부 Quả phụ

  142. 과언 Nói quá

  143. 관람 Tham quan

  144. 구체 Cụ thể

  145. 구하다 Cựu, Cấp cứu

  146. 구호 Cứu hộ

  147. 구혼 Cầu hôn

  148. 국가 Quốc ca

  149. 공평 Công bằng

  150. 공화 Cộng hòa

mot-so-tu-tieng-han-vay-muon

​Một số từ tiếng Hàn vay mượn tiếng Hán

  1. 공황 Khủng hoảng

  2. 과거 Quá khứ

  3. 과다 Quá

  4. 공인 Công nhận

  5. 공자 Khổng Tử

  6. 공작 Con công

  7. 공정 Công bằng

  8. 관찰 Quan sát

  9. 광경 Quang cảnh

  10. 광고 Quảng cáo

  11. 광물 Khoáng sản

  12. 귀격 Quy cách

  13. 국회 Quốc hội

  14. 군 Quận, huyện

  15. 군기 Quân khí

  16. 군도 Quần đảo

  17. 군비 Chi phí quân sự

  18. 국가 Quốc gia

  19. 국교 Quốc giáo, Quốc đạo

  20. 국기 Quốc kỳ

  21. 국난 Quốc nạn

  22. 국내 Quốc nội

  23. 국로 Quốc lộ

  24. 관련 Liên quan

  25. 관리 Quản lý

  26. 관세 Thuế quan

  27. 관심 Quan tâm

  28. 규칙 Quy tắc

  29. 교수 Giáo sư

  30. 교육 Giáo dục

  31. 과연 Qúa nhiên

  32. 과장 Khoa trương

  33. 과정 Quá trình

  34. 과학 Khoa học

  35. 귀순 Quy thuận

  36. 귀신 Quỷ thần

  37. 귀인 Quý nhân

  38. 귀족 Quý tộc

  39. 귀중 Quý trọng

  40. 귀한 Quý hiếm

  41. 규격 Quy cách

  42. 관 Ông quan

  43. 관계 Quan hệ

  44. 교제 Giao lưu, Giao thiệp

  45. 국어 Quốc ngữ

  46. 국영 Quốc doanh

  47. 국적 Quốc tịch

  48. 관중 Quần chúng

  49. 군사 Quân sự

  50. 국사 Quốc sự

  51. 국제 Quốc tế

  52. 국화 Hoa cúc

  53. 국화 Quốc hoa

  54. 권농 Khuyến nông

  55. 교황 Giáo hoàng

  56. 구 Quận

  57. 구경 Tham quan

  58. 구급 Cấp cứu

  59. 구역 Khu vực

  60. 구조 Cứu trợ

  61. 국립 Quốc lập

  62. 국무 Quốc vụ

  63. 기압 Khí áp

  64. 기억 Ghi nhớ

  65. 기자 Ký giả

  66. 기재 Ghi chép

  67. 기초 Cơ sở

  68. 기타 Khác

  69. 국민 Quốc dân

  70. 권력 Quyền lực

  71. 권리 Quyền

  72. 권한 Quyền hạn

  73. 궤도 Quỹ đạo

  74. 귀가 Quay về nhà

  75. 군인 Quân nhân

  76. 광장 Quảng trường

  77. 교류 Giao lưu

  78. 교만 Kiêu căng

  79. 교민 Kiều đan

  80. 규정 Quy định

  81. 교주 Giáo chủ

  82. 교통 Giao thông

  83. 국방 Quốc phòng

  84. 궁녀 Cung nữ

  85. 귀빈 Quý khách

  86. 기호 Ký hiệu

  87. 기회 Cơ hội

  88. 기후 Khí hậu

  89. 긴급 Khẩn cấp

  90. 규모 Quy mô

  91. 규약 Quy ước

  92. 균형 Quân bằng

  93. 극 Cực

  94. 극 Kịch

  95. 금강 Kim cương

  96. 금성 Kim tinh(Sao Kim)

  97. 금지 Cấm

  98. 급 Cấp

  99. 급변 Cấp biến

  100. 급병 Bệnh cấp tính

  101. 낙관 Lạc quan

  102. 낙원 Thiên đường

  103. 낙타 Lạc đà

  104. 낙태 Nạo thai

  105. 급보 Cấp báo

  106. 급성 Cấp tính

  107. 급성병 Bệnh cấp tính

  108. 극단 Cực đoan

  109. 극대 Cực đại

  110. 극락 Cực lạc

  111. 극복 Khắc phục

  112. 꽃 Hoa

  113. 꽝꽝 Ầm ầm, Oàng Oàng

  114. 끈기 Kiên trì

  115. 극본 Kịch bản

  116. 극장 Kịch trường

  117. 근거 Căn cứ

  118. 근대 Cận đại

  119. 근로 Lao động

  120. 근면 Cần cù

  121. 근본 Căn bản

  122. 근시 Cận thị

  123. 근 Căn

  124. 급속 Cấp tốc

  125. 급하다 Cấp

  126. 기 Khí lực, Sinh khí

  127. 기간 Thời gian

  128. 기공 Khởi công

  129. 기관 Cơ quan

  130. 기관지 Khí quản, phế quản

  131. 기관지염 Viêm phế quản

  132. 기구 Cơ quan

  133. 기구 Khí cầu

  134. 기녀 Kỹ nữ

  135. 기념 Kỷ niệm

  136. 기능 Chức năng

  137. 기능 Kỹ năng

  138. 기대 Chờ đợi

  139. 기독교 Đạo Cơ đốc

  140. 기록 Kỷ lục

  141. 기본 Cơ bản

  142. 기분 Cảm giác

  143. 기사 Kỹ sư

  144. 기색 Khí sắc

  145. 기생 Ký sinh

  146. 기숙사 Ký túc xá

  147. 기술 Kỹ thuật

  148. 기한 Kỳ hạn

  149. 김치 Kim chi

  150. 나체 Lõa thể

tu-vung-tieng-han

Từ vựng tiếng Hàn cơ bản

Từ vựng có rất nhiều các cách nhớ khác nhau, bạn có thể học từ vựng tiếng Hàn bằng hình ảnh, học từ vựng tiếng Hàn qua phim ảnh, truyện tranh và cả việc học từ vựng tiếng Hàn qua các âm gốc Hán. Vậy cách học này có những ưu điểm gì? Và tại sao chúng ta cần phải học từ vựng tiếng Hàn qua âm Hán.

Ưu điểm khi học từ vựng tiếng Hàn gốc Hán

Thứ nhất, học từ vựng tiếng Hàn qua âm Hán giúp bạn dịch chuẩn xác hơn. Đặc biệt với những người theo ngành biên phiên dịch. Ví dụ trong câu: Con sông chảy qua thành phố Seoul là con sông Hán (con sông lớn), không phải sông Hàn, chữ 선배 bằng tiếng Hàn có âm Hán là tiền bối (có nghĩa là người đi trước, bậc đàn anh) và nó cũng có thể dùng để hiểu thay cho chữ tiền bối.

Thứ hai, tiếng Hàn có đặc tính là một ngôn ngữ chắp dính, do đó nếu bạn học tốt âm Hán Việt thì bạn rất dễ tạo ra một từ mới. Ví dụ: trong tiếng Hàn tất cả những âm nào xuất hiện chữ 식 (thực = ăn) thì đều mang nghĩa đến việc ăn,  잡식 (tạp thực - ăn tạp), 육식 (nhục thịt = ăn thịt), 초식 (thảo thực = ăn cỏ).

Thứ ba, trong ngôn ngữ tiếng Hàn, đặc biệt là giao tiếp người Hàn Quốc thường sử dụng rất nhiều các thành ngữ, tục ngữ và quán ngữ. Ví dụ như: nặng mông (엉덩이 무겁다), miệng nhẹ (입이 가볍다).

Thứ tư, bạn có thể không phân biệt được hai từ 명월 và 월명 nếu như không học các âm Hán Việt.  Hai từ này có nghĩa là Minh nguyệt (trăng sáng) và Nguyệt minh (có nghĩa là ánh sáng của trăng). Do đó, những người muốn học tiếng Hàn cao cấp hoặc tìm hiểu sâu xa về văn hóa Hàn Quốc thì cần phải viết vai trò của từ Hán trong tiếng Hàn.

tu-vung-tieng-han-vay-muon

Trung tâm tiếng Hàn SOFL chúc cá bạn có một bài đọc bổ ích

Trung tâm tiếng Hàn SOFL hy vọng phương pháp mà chúng tôi vừa chia sẻ có thể giúp các bạn hình thành thói quen học tốt hơn và tích lũy được nhiều từ vựng tiếng Hàn nhất có thể. 

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

 

Hỗ trợ trực tuyến

Quận Cầu Giấy - Từ Liêm
Miss Vân
   
Hotline: 0967 461 288
Miss Vũ Dung
   
Hotline: 0917 461 288
Quận Hai Bà Trưng - Hoàng Mai
Mss Dung
   
Hotline: 0964 661 288
Miss Điệp
   
Hotline: 0963 861 569
Quận Thanh Xuân - Hà Đông
Mss Loan
   
Hotline: 0989 725 198
Mss Dung
   
Hotline: 0964 661 288

Chia sẻ kinh nghiệm

  • Mách bạn phương pháp học nói tiếng Hàn như người bản ngữ
    Mách bạn phương pháp học nói tiếng Hàn như người bản ngữ Làm thế nào để nói thành thạo tiếng Hàn như người bản xứ? Trung tâm...
  • Tổng hợp các tuyệt chiêu tự học tiếng Hàn hiệu quả
    Tổng hợp các tuyệt chiêu tự học tiếng Hàn hiệu quả Trung tâm tiếng Hàn SOFL xin giới thiệu đến các bạn tổng hợp những...
  • Các sai lầm thường gặp của học sinh học trực tuyến
    Các sai lầm thường gặp của học sinh học trực tuyến Học trực tuyến ngày nay đang dần trở thành công cụ vô cùng hữu ích và...
  • 10 Mẹo Học Từ Vựng Tiếng Hàn
    10 Mẹo Học Từ Vựng Tiếng Hàn 10 phương pháp học từ vựng tiếng hàn cho nguời mới bắt đầu học.
  • Kinh nghiệm học tiếng hàn quốc hiệu quả
    Kinh nghiệm học tiếng hàn quốc hiệu quả Một số kinh nghiệm học tiếng hàn quốc cho người mới bắt đầu, những...
  • Like facebook

    Thống kê truy cập

    Đang truy cậpĐang truy cập : 9


    Hôm nayHôm nay : 192

    Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 47857

    Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 10017361

    Thời Gian Làm Việc

    Ngày làm việc: từ thứ 2 đến chủ nhật.
    Thời gian làm việc từ: 8h00 - 21h00