Nổ tung với cách dịch và "Bí ẩn" ý nghĩa tên tiếng Hàn Quốc thú vị - Trung tâm tiếng hàn - SOFL 한 국 어 학 당 Luyện thi Tiếng Hàn Topik

Tài liệu "Học - Ôn - Luyện thi" Topik-EPS tại đây.

Trang chủ » Tin tức » Tiếng Hàn Nhập Môn » Từ Vựng

Nổ tung với cách dịch và "Bí ẩn" ý nghĩa tên tiếng Hàn Quốc thú vị?

Thứ năm - 16/05/2019 09:52
Đã bao giờ bạn thắc mắc tên tiếng Hàn Quốc của mình viết như thế nào chưa? Ý nghĩa tên tiếng Hàn của mình là gì nhỉ? Liệu tên mình có trùng với tên các "oppa" không nhỉ? Hãy cùng SOFL "tìm hiểu" xem tên bạn được dịch ra tiếng Hàn như thế nào nhé!

 

ten tieng han nao danh cho ban

Tên tiếng Hàn của bạn là gì?

 

Làm sao dịch tên tiếng Việt sang tiếng Hàn?

 

Nhìn bảng sau và cùng dịch tên tiếng Việt thành tên tiếng Hàn của bạn nào!

 

dich ten tieng viet sang ten tieng han

ten tieng han sang ten tieng viet

 

Ái

Ae

Mi

Ái

Ae

Miễn

Myun

An

Ahn

Minh

Myung

Anh

Young

Mỹ/ My

Mi

Ánh

Yeong

Na

Na

Bách

Bak (Park)

Nam

Nam

Bạch

Baek

Nga

Ah

Bân

Bin

Nga

Ah

Bàng

Bang

Ngân

Eun

Bảo

Bo

Nghệ

Ye

Bích

Byeok

Nghiêm

Yeom

Bình

Pyeong

Ngộ

Oh

Bùi

Bae

Ngọc

Ok

Cam

Kaem

Ngọc

Ok

Cẩm

Geum (Keum)

Nguyên, Nguyễn

Won

Căn

Geun

Nguyệt

Wol

Cao

Ko (Go)

Nhân

In

Cha

Xa

Nhất/ Nhật

Il

Châu

Joo

Nhi

Yi

Chí

Ji

Nhiếp

Sub

Chu

Joo

Như

Eu

Chung

Jong

Ni

Ni

Kỳ

Ki

Ninh

Nyeong

Kỷ

Ki

Nữ

Nyeo

Ki

Oanh

Aeng

Ku (Goo)

Phác

Park

Cung

Gung (Kung)

Phạm

Beom

Cường/ Cương

Kang

Phan

Ban

Cửu

Koo (Goo)

Phát

Pal

Đắc

Deuk

Phi

Bi

Đại

Dae

Phí

Bi

Đàm

Dam

Phong

Pung/Poong

Đăng/Đặng

Deung

Phúc/ Phước

Pook

Đinh

Jeong

Phùng

Bong

Đạo

Do

Phương

Bang

Đạt

Dal

Quách

Kwak

Diên

Yeon

Quân

Goon/ Kyoon

Diệp

Yeop

Quang

Gwang

Điệp

Deop

Quốc

Gook

Đào

Do

Quyên

Kyeon

Đỗ

Do

Quyền

Kwon

Doãn

Yoon

Quyền

Kwon

Đoàn

Dan

Sắc

Se

Đông

Dong

Sơn

San

Đổng

Dong

Tạ

Sa

Đức

Deok

Tại

Jae

Dũng

Yong

Tài/Tại/Trãi

Jae

Dương

Yang

Tâm/Thẩm

Sim

Duy

Doo

Tân, Bân

Bin

Gia

Ga

Tấn/Tân

Sin

Giai

Ga

Tần/Thân

Shin

Giang

Kang

Thạch

Taek

Khánh

Kang

Thái

Chae

Khang

Kang

Thái

Tae

Khương

Kang

Thẩm

Shim

Giao

Yo

Thang

Sang

Ha

Thăng/Thắng

Seung

Ha

Thành

Sung

Hách

Hyuk

Thành/ Thịnh

Seong

Hải

Hae

Thanh/Trinh/ Trịnh/Chính/ Đình/Chinh

Jeong

Hàm

Ham

Thảo

Cho

Hân

Heun

Thất

Chil

Hàn/Hán

Ha

Thế

Se

Hạnh

Haeng

Thị

Yi

Hảo

Ho

Thích/Tích

Seok

Hạo/Hồ/ Hào

Ho

Thiên

Cheon

Hi/Hỷ

Hee

Thiện

Sun

Hiến

Heon

Thiều

Seo

Hiền

Hyun

Thôi

Choi

Hiển

Hun

Thời

Si

Hiền/ Huyền

hyeon

Thông/ Thống

Jong

Hiếu

Hyo

Thu

Su

Hinh

Hyeong

Thư

Seo

Hồ

Ho

Thừa

Seung

Hoa

Hwa

Thuận

Soon

Hoài

Hoe

Thục

Sook

Hoan

Hoon

Thục

Sil

Hoàng/ Huỳnh

Hwang

Thục

Sil

Hồng

Hong

Thương

Shang

Hứa

Heo

Thủy

Si

Húc

Wook

Thùy/ Thúy/ Thụy

Seo

Huế

Hye

Thy

Si

Huệ

Hye

Tiến

Syeon

Hưng/ Hằng

Heung

Tiên/ Thiện

Seon

Hương

hyang

Tiếp

Seob

Hường

Hyeong

Tiết

Seol

Hựu

Yoo

Tín, Thân

Shin

Hữu

Yoo

So

Huy

Hwi

Tố

Sol

Hoàn

Hwan

Tô/Tiêu

So

Hỷ, Hy

Hee

Toàn

Cheon

Khắc

Keuk

Tôn, Không

Son

Khải/ Khởi

Kae (Gae)

Tống

Song

Khánh

Kyung

Trà

Ja

Khoa

Gwa

Trác

Tak

Khổng

Gong (Kong)

Trần/ Trân/ Trấn

Jin

Khuê

Kyu

Trang/ Trường

Jang

Khương

Kang

Trí

Ji

Kiên

Gun

Triết

Chul

Kiện

Geon

Triệu

Cho

Kiệt

Kyeol

Trịnh

Jung

Kiều

Kyo

Trinh, Trần

Jin

Kim

Kim

Đinh

Jeong

Kính/ Kinh

Kyeong

Trở

Yang

La

Na

Trọng/ Trung

Jung/Jun

Lã/Lữ

Yeo

Trúc

Juk

Lại

Rae

Trương

Jang

Lam

Ram

Soo

Lâm

Rim

Từ

Suk

Lan

Ran

Tuấn

Joon

Lạp

Ra

Tuấn/ Xuân

Jun/Joon

Ryeo

Tương

Sang

Lệ

Ryeo

Tuyên

Syeon

Liên

Ryeon

Tuyết

Seol

Liễu

Ryu

Tuyết

Syeol

Lỗ

No

Vân

Woon

Lợi

Ri

Văn

Moon

Long

Yong

Văn

Mun/Moon

Lục

Ryuk/Yuk

Văn

Moon

Lương

Ryang

Vi

Wi

Lưu

Ryoo

Viêm

Yeom

Lý, Ly

Lee

Việt

Meol

Ma

Moo

Mai

Mae

Vu

Moo

Mẫn

Min

Woo

Mẫn

Min

Vương

Wang

Mạnh

Maeng

Vy

Wi

Mao

Mo

Xa

Ja

Mậu

Moo

Xương

Chang

 

 

 

Yến

Yeon

 

 

Ý nghĩa tên tiếng Hàn của bạn là gì? Hãy cùng tìm hiểu ngay nào!

 

Gi: người dũng cảm

Danbi: cơn mưa ấm áp

Ha Neul: bầu trời

Dong Yul: cùng niềm đam mê

Hae Won: ân sủng

Duck Hwan: tính toàn vẹn trở lại

Hea: duyên dáng

Duck Young: có tính toàn vẹn

Hea Jung: ân sủng

Eun Kyung: bạc

Hee Young: niềm vui

Eun Ji: khá thành công trong cuộc sống

Hei: duyên dáng

Kwang: mở rộng

Hwa Young: làm đẹp, đời đời

Kyu Bok: tiêu chuẩn

Hyun: đạo đức

Kyung Mi: người nhận được vinh dự

Bae: cảm hứng

Kyung Soon: những người có danh dự

Bon Hwa: vinh quang

Mi Cha: vẻ đẹp

Chin: tốn kém

Mi Hi: vẻ đẹp

Chin Hae: sự thật

Mi Ok: tốt đẹp

Chin Hwa: người giàu có nhất

Mi Young: vĩnh cửu

Chin Mae: sự thật

Min Jee: trí thông minh

Cho Hee: tốt đẹp

Min Jung: thông minh

Chul: công ty

Min Ki: sự tinh nhuệ, sự sắc sảo

Chul Moo: sắt vũ khí

Min Kyung: sự tinh nhuệ, sự sắc sảo

Chung Hee: ngay thẳng

Mok: chúa Thánh Thần, linh hồn

Chung Ho: ngay thẳng

Myung Dae: ánh sáng

Huyn Ae: người có trí tuệ

Myung Ok: ánh sáng

Huyn Jae: người có trí tuệ

Myung Hee: ánh sáng

Hyun Ki: sự khôn ngoan

Nam Kyu: Phương Nam (cực Nam)

Hyun Shik: một cách khôn ngoan

Sae Jin: ngọc trai của vũ trụ

Huyn Su: một cuộc sống dài

Sang: kéo dài

Iseul: sương

Sang Hun: tuyệt vời

Jae Hwa: tôn trọng và vẻ đẹp

Sang Ook: luôn luôn

Jin Kyong: trang trí

Yoo Ra: tự cường

Jung: chỉ cần

Young: thanh xuân, nở hoa

Sook: chiếu sáng

Young Jae: thịnh vượng

Sun Hee: lòng tốt, lương thiện

Young Nam: mãi mãi

Sung: kế

Young Soo: mãi mãi phong phú

Un: duyên dáng

Seung: người kế nhiệm

Un Hyea: duyên dáng

Shin: thực tế

Yon: một hoa sen

Myung Dae: ánh sáng

Yong: dũng cảm

Myung Ok: ánh sáng

Yun: giai điệu

Myung Hee: ánh sáng

Soo Min: chất lượng

Nam Kyu: Phương Nam (cực Nam)

Soo Yun: hoàn hảo

Sae Jin: ngọc trai của vũ trụ

Shou: bay

Sang: kéo dài

So Young: tốt đẹp

Sang Hun: tuyệt vời

Jung Hee: ngay thẳng về mặt đạo đức

Mi Cha: vẻ đẹp

Jung Hwa: ngay thẳng về mặt đạo đức

Mi Hi: vẻ đẹp

Jung Su: vẻ đẹp

Mi Ok: tốt đẹp

Kang Dae: mạnh mẽ

Mi Young: vĩnh cửu

Dae: sự vĩ đại

Min Jee: trí thông minh

Dae Huyn: lớn

Min Jung: thông minh

Dak Ho: sâu hơn

Min Ki: sự tinh nhuệ, sự sắc sảo

Danbi: cơn mưa ấm áp

Min Kyung: sự tinh nhuệ, sự sắc sảo

Dong Yul: cùng niềm đam mê

Mok: chúa Thánh Thần, linh hồn

Duck Hwan: tính toàn vẹn trở lại

 

Duck Young: có tính toàn vẹn

 

Eun Kyung: bạc

 

Eun Ji: khá thành công trong cuộc sống

 

Kwang: mở rộng

 

Kyu Bok: tiêu chuẩn

 

Kyung Mi: người nhận được vinh dự

 

Kyung Soon: những người có danh dự

 

 

Họ và tên của người Việt Nam rất đa dạng và phong phú so với người Hàn Quốc. Vì vậy rất nhiều tên của người Việt Nam khác nhau nhưng khi dịch sang tiếng Hàn thì lại trùng nhau.

Ví dụ: Nguyễn Dương - Won Myung Yang 원명양

           Nguyễn Đình Thức - Won Jeon Seuk - 원전슥

           Nguyễn Trúc Phương Anh - Won Juk Bang Yeong 원죽방영

Bạn đã biết tên tiếng Hàn của mình được viết như thế nào chưa? Để học thuộc được những quy tắc viết tên này bạn cần bỏ ra một thời gian tương đối dài. Tuy nhiên tên tiếng Hàn cũng có cách phát âm tương tự như trong tiếng Việt nên đây cũng là một lợi thế rất lớn khi học. Chúc bạn học hiệu quả.

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

 

Hỗ trợ trực tuyến

Quận Cầu Giấy - Từ Liêm
Miss Vân
   
Hotline: 0967 461 288
Miss Vũ Dung
   
Hotline: 0917 461 288
Quận Hai Bà Trưng - Hoàng Mai
Mss Dung
   
Hotline: 0964 661 288
Miss Điệp
   
Hotline: 0963 861 569
Quận Thanh Xuân - Hà Đông
Mss Loan
   
Hotline: 0989 725 198
Mss Dung
   
Hotline: 0964 661 288

Chia sẻ kinh nghiệm

  • Mách bạn phương pháp học nói tiếng Hàn như người bản ngữ
    Mách bạn phương pháp học nói tiếng Hàn như người bản ngữ Làm thế nào để nói thành thạo tiếng Hàn như người bản xứ? Trung tâm...
  • Tổng hợp các tuyệt chiêu tự học tiếng Hàn hiệu quả
    Tổng hợp các tuyệt chiêu tự học tiếng Hàn hiệu quả Trung tâm tiếng Hàn SOFL xin giới thiệu đến các bạn tổng hợp những...
  • Các sai lầm thường gặp của học sinh học trực tuyến
    Các sai lầm thường gặp của học sinh học trực tuyến Học trực tuyến ngày nay đang dần trở thành công cụ vô cùng hữu ích và...
  • 10 Mẹo Học Từ Vựng Tiếng Hàn
    10 Mẹo Học Từ Vựng Tiếng Hàn 10 phương pháp học từ vựng tiếng hàn cho nguời mới bắt đầu học.
  • Kinh nghiệm học tiếng hàn quốc hiệu quả
    Kinh nghiệm học tiếng hàn quốc hiệu quả Một số kinh nghiệm học tiếng hàn quốc cho người mới bắt đầu, những...
  • Like facebook

    Thống kê truy cập

    Đang truy cậpĐang truy cập : 15

    Máy chủ tìm kiếm : 3

    Khách viếng thăm : 12


    Hôm nayHôm nay : 805

    Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 53280

    Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 10022784

    Thời Gian Làm Việc

    Ngày làm việc: từ thứ 2 đến chủ nhật.
    Thời gian làm việc từ: 8h00 - 21h00