Tổng hợp 90 từ vựng tiếng Hàn chuyên ngành kiến trúc, xây dựng thông dụng - Trung tâm tiếng hàn - SOFL 한 국 어 학 당 Luyện thi Tiếng Hàn Topik

Trang chủ » Tin tức » Tiếng Hàn Nhập Môn » Từ Vựng

Tổng hợp 90 từ vựng tiếng Hàn chuyên ngành kiến trúc, xây dựng thông dụng

Thứ hai - 07/08/2017 22:13
Ngày hôm nay, Trung tâm tiếng Hàn SOFL sẽ giới thiệu đến các bạn tổng hợp 90 từ vựng tiếng Hàn chuyên ngành kiến trúc, xây dựng trong bài viết dưới đây.

 

Từ vựng tiếng Hàn chuyên ngành kiến trúc

Từ vựng tiếng Hàn chuyên ngành kiến trúc

 

90 từ vựng tiếng Hàn chuyên ngành kiến trúc, xây dựng

 

건축물             geon chuk mul         kiến trúc

경기장             gyeong gichang         vũ đài

헛간             heos gan             chuồng gia súc

바로크             ba lok heu             phong cách barốc

블록             beullok             khối xây dựng

벽돌 집         byeogdoljib             nhà gạch

다리             dali                 cầu

건물             geonmul             toà nhà

            seong             lâu đài

대성당             daeseongdang         nhà thờ lớn

기둥             gidung                 cột

건설 현장         geonseolhyeonjang             công trường xây dựng

            dom                     mái vòm

정면             jeongmyeon                 mặt tiền

축구 경기장         chuggugyeonggijang         sân bóng đá

요새             yosae                 pháo đài

박공             baggong                 đầu hồi

            mun                     cổng

반목조 가옥         banmogjogaog             nhà nửa gạch nửa gỗ

등대             deungdae                 hải đăng

기념물             ginyeommul                 công trình kỷ niệm

모스크             moseukeu                 nhà thờ Hồi giáo

오벨리스크         obelliseukheu                 tháp đài tưởng niệm

사무실용 빌딩         sa mu sil-yong bil ding             tòa nhà văn phòng

지붕             ji bung                 mái nhà

유적             yu jeog                 phế tích

비계             bi gye                 giàn giáo

고층 건물         go cheung geon mul          tòa nhà chọc trời

현수교             hyeon su gyo             cầu treo

타일             tha il                 ngói

개조하다        gae cho ha da             Cải tạo

가구디자인        ga gu di cha in             Thiết kế nội thất

고치다            gô chi ta            Sửa chữa

설계하다        seol gye ha ta            Thiết kế

설계도            seol gye tô            Bản thiết kế

신축            sin chuk            Mới xây dựng

아파트            a pa thư            Chung cư

상점            sang cheom            Cửa hàng

셋방            set bang            Phòng cho thuê

사무실            sa mu sil            Văn phòng

빌라            bil la                Biệt thự

            chip                Nhà

공구            gông gu                Công cụ

공사            gông sa                Công trình

시공            sa gông                Thi công

건축            geon chuk            Kiến trúc

건축가            geon chuk ga            Kiến trúc sư

건축양식        geon chuk yang sik        Mẫu kiến trúc

 

Học tiếng Hàn trực tuyến lần đầu tại Việt Nam

Học tiếng Hàn trực tuyến lần đầu tại Việt Nam

 

마루    Mái nhà

마당    Sân

    Cửa

문고리    Cái tay nắm cửa

바닥    Nền nhà

    Tường

복도    Hành lang

엘리베이터    Thang máy

사다리    Thang

보아낭치    Thiết bị bảo vệ

경보기    Còi báo hiệu

비상구    Cửa thoát hiểm

모래    Cát

목재    Gỗ

    Cái đinh

묵다    Buộc, thắt

백열등    Bóng đèn trắng

방음    Chống ồn

배선    Bố trí đường dây điện

마스크    Khẩu trang

안전모    Mũ bảo hộ lao động

고무장갑    Găng tay cao su

안전망    Lưới bảo vệ

벨트    Đai an toàn

소화기    Bình cứu hỏa

포클레인    Máy đào sâu

불도저    Xe ủi đất

구루마    Xe kéo

손수레    Xe đẩy tay

곡괭이    Cái cuốc

부삽    Cái xẻng

망치 Búa đóng đinh

외바퀴 손수레    Xe kéo ba bánh

    Dây thừng

작업자용크레인    Cần cẩu

발판    Giàn giáo

지게차    Xe nâng

자기 질타일 Gạch men

도기 질타일    Gạch sứ

모르타르 바르다    Trát vữa

유리    Kính

페인트    Sơn

Trên đây là tổng hợp 90 từ vựng tiếng Hàn chuyên ngành kiến trúc, xây dựng mà Trung tâm tiếng Hàn SOFL muốn chia sẻ đến các bạn. Chúc các bạn học tập tốt!

 

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

 

Hỗ trợ trực tuyến

Quận Cầu Giấy - Từ Liêm
Miss Vân
   
Hotline: 0967 461 288
Miss Vũ Dung
   
Hotline: 0917 461 288
Quận Hai Bà Trưng - Hoàng Mai
Mss Dung
   
Hotline: 0964 661 288
Miss Điệp
   
Hotline: 0963 861 569
Quận Thanh Xuân - Hà Đông
Mss Loan
   
Hotline: 0989 725 198
Mss Dung
   
Hotline: 0964 661 288

Chia sẻ kinh nghiệm

  • Mách bạn phương pháp học nói tiếng Hàn như người bản ngữ
    Mách bạn phương pháp học nói tiếng Hàn như người bản ngữ Làm thế nào để nói thành thạo tiếng Hàn như người bản xứ? Trung tâm...
  • Tổng hợp các tuyệt chiêu tự học tiếng Hàn hiệu quả
    Tổng hợp các tuyệt chiêu tự học tiếng Hàn hiệu quả Trung tâm tiếng Hàn SOFL xin giới thiệu đến các bạn tổng hợp những...
  • Các sai lầm thường gặp của học sinh học trực tuyến
    Các sai lầm thường gặp của học sinh học trực tuyến Học trực tuyến ngày nay đang dần trở thành công cụ vô cùng hữu ích và...
  • 10 Mẹo Học Từ Vựng Tiếng Hàn
    10 Mẹo Học Từ Vựng Tiếng Hàn 10 phương pháp học từ vựng tiếng hàn cho nguời mới bắt đầu học.
  • Kinh nghiệm học tiếng hàn quốc hiệu quả
    Kinh nghiệm học tiếng hàn quốc hiệu quả Một số kinh nghiệm học tiếng hàn quốc cho người mới bắt đầu, những...
  • Like facebook

    Thống kê truy cập

    Đang truy cậpĐang truy cập : 52

    Máy chủ tìm kiếm : 1

    Khách viếng thăm : 51


    Hôm nayHôm nay : 4668

    Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 107927

    Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 5685856

    Tìm kiếm hàng đầu

    Trung tâm dạy tiếng Nhật tốt nhất Hà Nội
    trung tâm học tiếng nhật tại Hà Nội


    Thời Gian Làm Việc

    Trung Tâm Tiếng Hàn SOFL
    Ngày làm việc: từ thứ 2 đến chủ nhật.
    Thời gian làm việc từ: 8h00 - 21h00