61 từ vựng tiếng Hàn thông dụng về tên các loại dược phẩm dùng trong y tế - Trung tâm tiếng hàn - SOFL 한 국 어 학 당 Luyện thi Tiếng Hàn Topik

Trang chủ » Tin tức » Tiếng Hàn Nhập Môn » Từ Vựng

61 từ vựng tiếng Hàn thông dụng về tên các loại dược phẩm dùng trong y tế

Thứ ba - 08/08/2017 21:56
Bạn đã biết những từ vựng tiếng Hàn thông dụng nào về tên các loại dược phẩm trong y tế chưa? Hãy cùng Trung tâm tiếng Hàn SOFL tìm hiểu ngay trong bài viết dưới đây nhé.

 

Từ vựng tiếng Hàn thông dụng

Từ vựng tiếng Hàn thông dụng

 

61 từ vựng tiếng Hàn thông dụng về các loại dược phẩm

 

1    캡슐 (capsule)    /kaep-syul/    thuốc con nhộng

2    가루약 (분말약)    /ga-ru-yak/ /bun-mal-yak/    thuốc bột

3    물약 (액제)    /muryak/ /aek-je/    thuốc nước

4    도포약        /do-po-yak/    thuốc bôi

5    스프레이 (분무, 분무기)    /sư-pư-rei/ /bunmu, bunmugi/    thuốc xịt

6    주사약 (주사액)    /jusayak/ /jusaaek/    thuốc tiêm

7    내복약          /nae bok yak/    thuốc uống

8    물약        /mur yak/    thuốc nước

9    진통제        /jin thong je/    thuốc giảm đau

10    수면제 (최면제)    /su myeon je/ /chuemyeonche/    thuốc ngủ

11    마취제 (마비약)    /ma chuy je/ /mabiyak/    thuốc gây mê

12    소염제        /so yeom je/        thuốc phòng chống và trị liệu viêm nhiễm

13    항생제        /hang saeng je/        thuốc kháng sinh

14    감기약        /gam gi yak/        thuốc cảm cúm

15    두통약        /du thong yak/            thuốc chống đau đầu

16    소독약        /so dok yak/            thuốc sát trùng, tẩy, rửa

17    파스 (파스타 – Pasta)    /paseu/ /paseutha/             thuốc xoa bóp

18    물파스        /mul pa seu/    thuốc xoa bóp dạng nước

19    보약 (건강제)    /boyak/ /geon gang je/        thuốc bổ

20    다이어트약    /daieotheu yak/         thuốc giảm cân

21    피임약        /pi im yak/        thuốc ngừa thai

22    감기약        /gam gi yak/        thuốc cảm

23    기침약        /gi chim yak/        thuốc ho

24    다이어트 약    /dai eotheu yak/        thuốc giảm cân

25    지혈제        /jihyeolje/        thuốc cầm máu

26    회충약        /hue chung yak/        thuốc tẩy giun

27    비듬약        /bideumyak/        thuốc trị gàu

28    소화제        /so hoa je/        thuốc tiêu hóa

29    구급약        /gu geup yak/        thuốc cấp cứu

30    보약        /bo yak/            thuốc bổ

31    살균제        /sal gyun je/        thuốc sát trùng

32    상비약        /sang bi yak/        thuốc dự phòng

33    외용약        /ue yung yak/        thuốc bôi ngoài

34    태아 영양제    /thaea yeongyangje/        thuốc dưỡng thai

35    거담제        /geo dam je/        thuốc khử đờm

36    관장제        /goan jang je/        thuốc rửa ruột

37    구토제        /gu tho je/        thuốc chống nôn

 

Học tiếng Hàn trực tuyến lần đầu tại Việt Nam

Học tiếng Hàn trực tuyến lần đầu tại Việt Nam

 

38    머리염색약 (~염모제)        /mori yeom saek yak/ /~yeommoje/        thuốc nhuộm tóc

39    위장약        /uy jang yak/        thuốc đau dạ dày

40    모발영양제    /mo bal yeong yang je/        thuốc dưỡng tóc

41    특효약        /theuk hyo yak/            thuốc đặc biệt

42    결핵약        /gyeol haek yak/            thuốc chữa suyễn

43    안약        /an yak/                thuốc nhỏ mắt

44    강심제        /gang sim je/            thuốc trợ tim

45    항암제        /hang am je/            thuốc chống ung thư

46    설사약        /seol sa yak/            thuốc chữa tiêu chảy

47    근육보강제    /geun yuk bo gang je/        thuốc tăng nở cơ bắp

48    해독제        /hae dok je/            thuốc giải độc

49    점안액        /jeom an aek/            thuốc nhỏ mắt

50    진경제        /jin gyeong je/            thuốc hạn chế co giật

51    기생충구충제        /gi saeng chung gu chung je/            thuốc diệt kí sinh trùng

52    불로장수약 (~불노장생약)        /bulojangsuyak/ /~bolnojangsaengyak/        thuốc trường sinh bất lão

53    멀미약            /meol mi yak/    thuốc chống say tàu xe

54    혈압약            /hyeol ap yak/        thuốc huyết áp

55    연고            /yeon go/        thuốc mỡ

56    해열제            /hae yeol je/        thuốc hạ sốt

57    항생제            /hang saeng je/        thuốc kháng sinh

58    한약            /han yak/        thuốc bắc

59    진통제            /jin thongje/        thuốc giảm đau

60    소염제            /so yeom je/    thuốc chống viêm

61    알약 (정제)    /aryak/  /jeong-je/    thuốc viên

Hi vọng rằng những loại từ vựng tiếng Hàn thông dụng trên đây sẽ giúp bạn có thêm nhiều kiến thức trong cẩm nang học của mình. Trung tâm tiếng Hàn SOFL chúc các bạn học tập tốt!

 

Những tin cũ hơn

 

Hỗ trợ trực tuyến

Quận Cầu Giấy - Từ Liêm
Miss Vân
   
Hotline: 0967 461 288
Miss Vũ Dung
   
Hotline: 0917 461 288
Quận Hai Bà Trưng - Hoàng Mai
Mss Dung
   
Hotline: 0964 661 288
Miss Điệp
   
Hotline: 0963 861 569
Quận Thanh Xuân - Hà Đông
Mss Loan
   
Hotline: 0989 725 198
Mss Dung
   
Hotline: 0964 661 288

Chia sẻ kinh nghiệm

  • Mách bạn phương pháp học nói tiếng Hàn như người bản ngữ
    Mách bạn phương pháp học nói tiếng Hàn như người bản ngữ Làm thế nào để nói thành thạo tiếng Hàn như người bản xứ? Trung tâm...
  • Tổng hợp các tuyệt chiêu tự học tiếng Hàn hiệu quả
    Tổng hợp các tuyệt chiêu tự học tiếng Hàn hiệu quả Trung tâm tiếng Hàn SOFL xin giới thiệu đến các bạn tổng hợp những...
  • Các sai lầm thường gặp của học sinh học trực tuyến
    Các sai lầm thường gặp của học sinh học trực tuyến Học trực tuyến ngày nay đang dần trở thành công cụ vô cùng hữu ích và...
  • 10 Mẹo Học Từ Vựng Tiếng Hàn
    10 Mẹo Học Từ Vựng Tiếng Hàn 10 phương pháp học từ vựng tiếng hàn cho nguời mới bắt đầu học.
  • Kinh nghiệm học tiếng hàn quốc hiệu quả
    Kinh nghiệm học tiếng hàn quốc hiệu quả Một số kinh nghiệm học tiếng hàn quốc cho người mới bắt đầu, những...
  • Like facebook

    Thống kê truy cập

    Đang truy cậpĐang truy cập : 59


    Hôm nayHôm nay : 8350

    Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 117461

    Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 5123059

    Tìm kiếm hàng đầu

    Trung tâm dạy tiếng Nhật tốt nhất Hà Nội
    trung tâm học tiếng nhật tại Hà Nội


    Thời Gian Làm Việc

    Trung Tâm Tiếng Hàn SOFL
    Ngày làm việc: từ thứ 2 đến chủ nhật.
    Thời gian làm việc từ: 8h00 - 21h00