4 trường hợp thông dụng về các mẫu câu dịch và phiên âm tiếng Hàn khi đi máy bay - Trung tâm tiếng hàn - SOFL 한 국 어 학 당 Luyện thi Tiếng Hàn Topik

Trang chủ » Tin tức » Tiếng Hàn Nhập Môn » Từ Vựng

4 trường hợp thông dụng về các mẫu câu dịch và phiên âm tiếng Hàn khi đi máy bay

Thứ hai - 21/08/2017 06:59
Dịch và phiên âm tiếng Hàn sẽ giúp người học dễ dàng ghi nhớ và luyện tập cách phát âm hơn. Ngày hôm nay, hãy cùng Dịch thuật Minh Đức tìm hiểu về những mẫu câu dịch và phiên âm tiếng hàn trong bài viết dưới đây nhé.

 

Phiên âm tiếng Hàn về đi máy bay

Phiên âm tiếng Hàn về đi máy bay

 

Dịch và phiên âm tiếng Hàn về đi máy bay

 

1. 뀌년행 항공편을 예약하려 합니다.

/kuynyeonhaeng hanggongpyeoneul yeyakharyohamika/

Tôi muốn đăng kí chuyến bay đi Qui Nhơn.

2. 첫 비행기와 끝 비행기는 몇 시에 출발합니까?

/cheotbihaenggioakeut bihaengineun myeot siechulbalhamika?/

Mấy giờ thì chuyến bay đầu tiên và cuối cùng khởi hành ?

3. 냐짱행 비행기는 하루에 몇 번 있습니까?

/nyachanghaeng  bihaenggineun harue myeotbeon iseumika?/

Có bao nhiêu chuyến bay đến Nha Trang mỗi ngày ?

4. 직항편이 있습니까?

/jikhangpyeoni iseumika?/

Cô có chuyến bay trực tiếp không ?

5. 하노이행은 직항입니까?

/hanoihaengeun  jikhangimika?/

Có phải đây là chuyến bay đến Hà Nội trực tiếp không?

6. OZ 361편은 논스톱(직항)입니까?

/OZ 361 pyeoneun nonseuthop (jikhang) imika?/

Có phải chuyến bay OZ 361 này là chuyến bay thẳng không dừng không ?

7. 홍콩을 경유하여 하노이로비행합니다.

/hongkongeul gyeongyuhayeo hanoi robihaenghamita.

Nó bay đến Hà Nội và chuyển chuyển ở Hồng Kông.

8. 모두 홍콩을 경유합니다.

/Modu hongkongeul gyeongyuhamita./

Tất cả đều quá cảnh tại Hồng Kông.

9. 내일 하노이행 비행기는 몇 시에 있는지 알려 주세요.

/naeil hanoihaeng bihaenggineun myeot sie itneunji alyeojuseyo/

Xin cho tôi biết giờ khởi hành của các chuyến bay tới Hà Nội ngày mai.

10. 20:10시발 항공편이 하나 있습니다.

/20:10 sibal hanggongpyeoni hana iseumida.

Chúng tôi có một chuyến bay khởi hành lúc 20 giờ 10.

11. 요금을 물을 때

/yogeumeul mureul tae/

 

Dịch và phiên âm tiếng Hàn phần Hỏi giá vé

 

12. 호찌민시까지는 항공료가얼마입니까?

/hochimin siganeun hanggonglyoga eolmaimika?/

Bay tới T.P. Hồ Chí Minh mất bao nhiêu tiền ?

13. 어린이 왕복 요금은 얼마입니까?

/eorini oangbok yogeumeun eolmaimika?/

Giá vé đi và về cho trẻ con là bao nhiêu ?

14. 서울에서 하노이까지의 왕복 요금이 얼마입니까?

/seouleso hanoikajiui oangbok yogeumi eolmaimika?/

Giá vé đi và về Seoul-Hà Nội là bao nhiêu ?

15. 더 싼 티켓이 있습니까?

/do ssan thi gesi iseumika?/

Cô có giá nào thấp hơn không ?

16. 이 티켓은 환불할 수 있습니까?

/ithi geseun hoanbulhal su useumika?/

Vé này có thể trả lại được không ?

17. 비행 시간을 물을 때

/bihaeng siganeul mureul tae/

 

Học tiếng Hàn trực tuyến lần đầu tại Việt Nam

Học tiếng Hàn trực tuyến lần đầu tại Việt Nam

 

Mẫu câu giao tiếp tiếng Hàn thông dụng về Thời gian bay

 

18. 비행 시간은 얼마나 걸립니까?

/bihaeng siganeun eolmana geolimika?/

Chuyến bay mất mấy giờ ?

19. 비행 시간은 얼마나 걸립니까?

/bihaeng siganeun eolmana geolimika?/

Xin cho hỏi giờ bay thật sự là bao lâu ?

20. 출발과 도착 시간이 어떻게 됩니까?

/chulbalgoa dochak sigani eoteoge duemika?/

Khởi hành và giờ đến là mấy giờ ?

21. 여기서 하노이까지 비행 시간은얼마나 됩니까?

/yeogiso hanoigaji bihaeng siganeun eolmana duemika?/

Bay từ đây đến Hà Nội mất bao lâu ?

 

Luyện giao tiếp tiếng Hàn về các mẫu câu Giữ chỗ

 

22. 12시 항공편 좌석을 구할 수있습니까?

/12 si hanggongpyeon joaseokeul guhal suiseumika?/

Tôi có thể giữ 1 chỗ trên chuyến bay lúc 12 giờ được không ạ ?

23. 좋아요. 그 편을 예약해 주시죠?

/joayo. Geu  pyeoneul yeyakhae jusijyo?/

Rất tốt. Cô có thể giữ chỗ cho tôi trên chuyến bay đó chứ ?

24. 좋아요. 그 비행기를 타겠어요.

/jungayo. Geubihaenggireul thagessoyo/

Được rồi. Tôi sẽ đi chuyến đó.

25. 비즈니스 클래스로 하노이행을 예약해 주세요.

/bijeuniseu kheulaeseuro hanoihaengeul yeyakhae juseyo/

Xin giữ một chỗ hạng doanh nghiệp tới Hà Nội ạ.

26. 다음 차례 하노이행 비행기를 타고 싶은데요.

/daeum charye hanoihaeng bihaengireul thago sipeuntheyo/

Tôi muốn bay chuyến sắp tới đến Hà Nội.

27. 탑승 수속은 언제 할까요?

/thapseung susokeun eonje halkayo/

Khi nào tôi nên vào làm thủ tục ?

28. 예약 을 확인할 때

/Yeyakeul hoakinhal tae/

Kiểm tra lại việc giữ chỗ

29. 탑승권 예약을 확인하고 싶습니다.

/thapseung goan yeyakeul hoakinhago sipseumida/

Tôi muốn xác nhận chỗ đã đăng ký của tôi.

30. 서울에서 예약했습니다.

/seoureso yeyakhaeseumita/

Tôi đã giữ chỗ ở Seoul.

31. 7월3일 호찌민행 OZ 361편 예약 확인 바랍니다.

/7 wol 3 il hochiminhaeng OZ 361 pyeonyeyal hoakin baramita/

Tôi muốn xác nhận việc giữ chỗ ngồi của tôi trên chuyến bay mang tên OZ 361 đi TP. Hồ Chí Minh ngày 3 tháng 7.

Trên đây là tổng hợp các mẫu câu giao tiếp có dịch và phiên âm tiếng Hàn dành cho những người luyện giao tiếp. Dịch thuật Minh Đức chúc các bạn học tập tốt!

 

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

 

Hỗ trợ trực tuyến

Quận Cầu Giấy - Từ Liêm
Miss Vân
   
Hotline: 0967 461 288
Miss Vũ Dung
   
Hotline: 0917 461 288
Quận Hai Bà Trưng - Hoàng Mai
Mss Dung
   
Hotline: 0964 661 288
Miss Điệp
   
Hotline: 0963 861 569
Quận Thanh Xuân - Hà Đông
Mss Loan
   
Hotline: 0989 725 198
Mss Dung
   
Hotline: 0964 661 288

Chia sẻ kinh nghiệm

  • Mách bạn phương pháp học nói tiếng Hàn như người bản ngữ
    Mách bạn phương pháp học nói tiếng Hàn như người bản ngữ Làm thế nào để nói thành thạo tiếng Hàn như người bản xứ? Trung tâm...
  • Tổng hợp các tuyệt chiêu tự học tiếng Hàn hiệu quả
    Tổng hợp các tuyệt chiêu tự học tiếng Hàn hiệu quả Trung tâm tiếng Hàn SOFL xin giới thiệu đến các bạn tổng hợp những...
  • Các sai lầm thường gặp của học sinh học trực tuyến
    Các sai lầm thường gặp của học sinh học trực tuyến Học trực tuyến ngày nay đang dần trở thành công cụ vô cùng hữu ích và...
  • 10 Mẹo Học Từ Vựng Tiếng Hàn
    10 Mẹo Học Từ Vựng Tiếng Hàn 10 phương pháp học từ vựng tiếng hàn cho nguời mới bắt đầu học.
  • Kinh nghiệm học tiếng hàn quốc hiệu quả
    Kinh nghiệm học tiếng hàn quốc hiệu quả Một số kinh nghiệm học tiếng hàn quốc cho người mới bắt đầu, những...
  • Like facebook

    Thống kê truy cập

    Đang truy cậpĐang truy cập : 45

    Máy chủ tìm kiếm : 1

    Khách viếng thăm : 44


    Hôm nayHôm nay : 4668

    Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 107910

    Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 5685839

    Tìm kiếm hàng đầu

    Trung tâm dạy tiếng Nhật tốt nhất Hà Nội
    trung tâm học tiếng nhật tại Hà Nội


    Thời Gian Làm Việc

    Trung Tâm Tiếng Hàn SOFL
    Ngày làm việc: từ thứ 2 đến chủ nhật.
    Thời gian làm việc từ: 8h00 - 21h00