Học tiếng Hàn sơ cấp : 40 Cặp tính từ tiếng Hàn trái nghĩa - Trung tâm tiếng hàn - SOFL 한 국 어 학 당 Luyện thi Tiếng Hàn Topik

Trang chủ » Tin tức » Tiếng Hàn Nhập Môn » Từ Vựng

Học tiếng Hàn sơ cấp : 40 Cặp tính từ tiếng Hàn trái nghĩa

Thứ hai - 18/06/2018 00:13
Hôm nay cùng tiếng Hàn SOFL ôn lại kiến thức trọng điểm trong khóa học tiếng Hàn sơ cấp. Nội dung sẽ là tổng hợp 40 cặp tính từ trái nghĩa. Các bạn cùng tham khảo nhé!

 

Từ trái nghĩa trong tiếng Hàn

Từ trái nghĩa trong tiếng Hàn

 

Học tiếng Hàn sơ cấp - 40 cặp tính từ trái nghĩa

 

거칠다: Sần sùi  >< 부드럽다: bằng phẳng, mềm mại  

걱정하다: lo lắng, bất an >< 안심하다: an tâm

계속하다: liên tục >< 중단하다: gián đoạn

귀엽다: đáng ghét  >< 얄밉다: đáng ghét

게으르다: Lười biếng  >< 열심하다: chăm chỉ

기쁘다: Vui vẻ  >< 슬프다: Buồn chán

낮다: Thấp  >< 높다: Cao

낯익다: Quen thuộc  >< 낯설다: xa lạ

넓다: Rộng rãi  >< 좁다: Chật hẹp

뚱뚱하다: Béo, mập  >< 마르다: Gầy

다행하다: May mắn  >< 불행하다: Bất hạnh

단순하다: Đơn giản >< 복잡하다: Phức tạp

답답하다: Ngột ngạt  >< 후련하다: dễ chịu, thoải mái

두껍다: mỏng  >< 얇다: dày

뚜렷하다: rõ ràng  >< 희미하다: Mờ mịt

마르다: Khô  >< 젖다: ẩm ướt

많다: Nhiều >< 적다: ít

모자르다: Thiếu thốn >< 넉넉하다: Đầy đủ

빠르다: Nhanh, vội >< 느리다: Chậm chạp

바쁘다: Bận bịu  >< 한가하다: Rảnh rỗi

밝다: Sáng  >< 어둡다: Tối

불만하다: Bất mãn  >< 만족하다: Thỏa mãn

불쾌하다: Khó chịu, bí bách  >< 유쾌하다: sảng khoái, thư thái

 

Bạn biết những cặp từ tiếng Hàn trái nghĩa nào.

Bạn biết những cặp từ tiếng Hàn trái nghĩa nào.

 

비싸다: Đắt >< 싸다: rẻ

쉽다: Dễ dàng  >< 어렵다: Khó

예쁘다: (tính cách) tốt, đẹp >< 나쁘다: Xấu tính

위험하다: Nguy hiểm  >< 안전하다: an toàn

절약하다: Tiết kiệm >< 낭비하다: Lãng phí

약하다: Yếu  >< 강하다: Khỏe mạnh

완강하다: Kiên cường, mạnh mẽ >< 나약하다: yếu đuối

젊다: Trẻ  >< 늙다: Già

정당하다: Chính đáng  >< 부당하다: Bất chính

조용하다: yên tĩnh  >< 시끄럽다: Ồn ào

짧다: Ngắn  >< 길다: Dài

차다: Lạnh  >< 뜨겁다: Nóng

착하다: Hiền lành  >< 악하다: Độc ác

친절하다: Thân thiện >< 불친절하다: không thân thiện

틀리다: Sai  >< 맞다: Đúng

행복하다: Hạnh phúc  >< 불행하다: Bất hạnh

가깝다: Gần >< 멀다: Xa

 

Cấu trúc tính từ "Tính từ + 게" và vị trí tính từ trong câu

 

Khi người Hàn Quốc muốn diễn tả một mức độ nào đấy của tính từ. Ví dụ như: không nói đơn thuần là “đáng yêu”(사랑스럽다) mà sẽ diễn tả là “một cách đáng yêu” (사랑스럽 게). Điều này có nghĩa tính từ đứng trong câu ngoài nó ra sẽ dùng thêm một từ để chỉ mức độ, ý nghĩa của tính từ: Một cách, đến mức,...

Cấu trúc cơ bản: Tính từ + 게

그아이가귀엽게웃어요: Cậu bé cười một cách dễ thương.

Trên đây là nội dung trong khóa học tiếng Hàn sơ cấp. Trung tâm tiếng Hàn SOFL chúc bạn học tập vui vẻ, chăm chỉ và đạt kết quả tốt!.

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

 

Hỗ trợ trực tuyến

Quận Cầu Giấy - Từ Liêm
Miss Vân
   
Hotline: 0967 461 288
Miss Vũ Dung
   
Hotline: 0917 461 288
Quận Hai Bà Trưng - Hoàng Mai
Mss Dung
   
Hotline: 0964 661 288
Miss Điệp
   
Hotline: 0963 861 569
Quận Thanh Xuân - Hà Đông
Mss Loan
   
Hotline: 0989 725 198
Mss Dung
   
Hotline: 0964 661 288

Chia sẻ kinh nghiệm

  • Mách bạn phương pháp học nói tiếng Hàn như người bản ngữ
    Mách bạn phương pháp học nói tiếng Hàn như người bản ngữ Làm thế nào để nói thành thạo tiếng Hàn như người bản xứ? Trung tâm...
  • Tổng hợp các tuyệt chiêu tự học tiếng Hàn hiệu quả
    Tổng hợp các tuyệt chiêu tự học tiếng Hàn hiệu quả Trung tâm tiếng Hàn SOFL xin giới thiệu đến các bạn tổng hợp những...
  • Các sai lầm thường gặp của học sinh học trực tuyến
    Các sai lầm thường gặp của học sinh học trực tuyến Học trực tuyến ngày nay đang dần trở thành công cụ vô cùng hữu ích và...
  • 10 Mẹo Học Từ Vựng Tiếng Hàn
    10 Mẹo Học Từ Vựng Tiếng Hàn 10 phương pháp học từ vựng tiếng hàn cho nguời mới bắt đầu học.
  • Kinh nghiệm học tiếng hàn quốc hiệu quả
    Kinh nghiệm học tiếng hàn quốc hiệu quả Một số kinh nghiệm học tiếng hàn quốc cho người mới bắt đầu, những...
  • Like facebook

    Thống kê truy cập

    Đang truy cậpĐang truy cập : 21


    Hôm nayHôm nay : 4268

    Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 102190

    Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 7771055

    Thời Gian Làm Việc

    Ngày làm việc: từ thứ 2 đến chủ nhật.
    Thời gian làm việc từ: 8h00 - 21h00