Học tiếng Hàn sơ cấp : 40 Cặp tính từ tiếng Hàn trái nghĩa - Trung tâm tiếng hàn - SOFL 한 국 어 학 당 Luyện thi Tiếng Hàn Topik

Trang chủ » Tin tức » Tiếng Hàn Nhập Môn » Từ Vựng

Học tiếng Hàn sơ cấp : 40 Cặp tính từ tiếng Hàn trái nghĩa

Thứ hai - 18/06/2018 11:13
Hôm nay hãy cùng Hàn Ngữ SOFL ôn lại kiến thức trọng điểm của trình độ tiếng Hàn sơ cấp. Nội dung sẽ là các vấn đề về tính từ và tổng hợp 40 cặp tính từ trái nghĩa. Bạn hãy cùng tham khảo nhé!

 

tinh tu doi nghia trong tieng han

Những cặp từ đối nghĩa trong tiếng Hàn

 

Tính từ trong tiếng Hàn là gì?

 

Rất nhiều bạn học tiếng Hàn chưa xác định được đâu là tính từ, động từ và hay nhầm lẫn các từ này với nhau. Tính từ trong tiếng Hàn hoàn toàn giống tiếng Việt, chúng là những từ chỉ đặc điểm, tính chất của một sự vật hiện tượng hay con người. Nói dễ hiểu hơn chúng là những từ dùng để miêu tả hình dáng bên ngoài + tính chất bên trong của động vật, thực vật, con người, hiện tượng…

Trong các từ loại: động từ, tính từ, danh từ, trạng từ thì tính từ chiếm một số lượng từ vựng không nhỏ. Bạn có thể học thuộc tất cả những từ này thông qua phương pháp học theo nhóm từ vựng. Hãy học chúng theo những cặp tính từ tiếng Hàn trái nghĩa hay các từ đồng nghĩa trong tiếng Hàn…

 

Cách chia tính từ trong tiếng Hàn

 

Các tính từ trong tiếng Hàn cũng có những cách chia riêng theo từng thời gian và được chia theo dạng văn nói riêng, văn viết riêng, ở trình độ tiếng Hàn sơ cấp chủ yếu là chia dạng quá khứ và hiện tại.

 

Tiêu

Quá khứ

Hiện tại

Kết thúc là patchim

Thêm “았” đối với các nguyên âmㅏ và ㅗ, “었” đối với các nguyên âm,ㅓ, ㅜ, ㅡ vàㅣ.

Ví dụ: 얇다 → 얇 았다 = Mỏng

Thêm “아” đối với các nguyên âm,ㅏ, ㅗ và “어” cho các nguyên âm, ㅓ, ㅜ, ㅡ vàㅣ.

Có động từ “하”

“하” thay đổi thành “했”

Ví dụ: 따뜻 하다 → 따뜻 했다 = Ấm áp

“하” thay đổi thành “해”

Ví dụ: 지루 하다 → 지루해 = Nhàm chán

Kết thúc bằng “ㅂ”

Thêm “웠다”. (Ngoại trừ 좁다 thay đổi thành 좁 았다)

Ví dụ: 뜨겁다 → 뜨거웠다 = Nóng

Thêm “워” (Ngoại trừ 좁다)

Ví dụ: 어렵다 → 어려워 = Khó khăn

Kết thúc bằng phụ âm và nguyên âm “ㅡ”

Bỏ đi và thêm ㅓ, ㅆ

Ví dụ: 크다 → 컸다 = Lớn

Giống thì Quá khứ

Kết thúc bằng “ㅣ”

Lấy nó ra và thêmㅕ, ㅆ.

Ví dụ: 느리다 → 느렸다 = Chậm

Giống thì Quá khứ

Kết thúc bằng “ㅏ” và ㅎ

Đổi sang ㅐ và ㅆ, nghĩa là 앟 thay đổi sang 앴.

Ví  dụ: 빨갛다 → 빨 갰다 = Màu đỏ

ㅏ được đổi thành ㅐ, và ㅎ được lấy ra. (nghĩa là 앟다 được thay đổi thành 애)

Ví dụ: 파랗다 → 파래 = Xanh dương

>>> Xem thêm: Phương pháp học tiếng hàn cho người mới bắt đầu

tinh tu trai nghia trong tieng Han

Cuời và khóc trong tiếng Hàn

 

Cấu trúc tính từ "Tính từ + 게" và vị trí tính từ trong câu

 

Khi người Hàn muốn diễn tả một mức độ nào đấy của tính từ giống như một câu khen. Ví dụ: Họ không nói “đáng yêu” đơn thuần mà nói “một cách đáng yêu”. Tính từ đứng trong câu + 게 làm tăng mức độ, ý nghĩa hơn.

Ví dụ: 그아이가귀엽게웃어요: Cậu bé cười một cách dễ thương.

 

50 cặp tính từ trái nghĩa/100 từ vựng tiếng Hàn trái nghĩa

거칠다: Sần sùi  >< 부드럽다: Bằng phẳng, mềm mại  

걱정하다: Lo lắng, bất an >< 안심하다: An tâm

계속하다: Liên tục >< 중단하다: Gián đoạn

귀엽다: Đáng ghét  >< 얄밉다: Đáng ghét

게으르다: Lười biếng  >< 열심하다: Chăm chỉ

기쁘다: Vui vẻ  >< 슬프다: Buồn chán

낮다: Thấp  >< 높다: Cao

낯익다: Quen thuộc  >< 낯설다: Xa lạ

넓다: Rộng rãi  >< 좁다: Chật hẹp

뚱뚱하다: Béo, mập  >< 마르다: Gầy

다행하다: May mắn  >< 불행하다: Bất hạnh

단순하다: Đơn giản >< 복잡하다: Phức tạp

답답하다: Ngột ngạt  >< 후련하다: Dễ chịu, thoải mái

두껍다: Mỏng  >< 얇다: Dày

뚜렷하다: Rõ ràng  >< 희미하다: Mờ mịt

마르다: Khô  >< 젖다: Ẩm ướt

많다: Nhiều >< 적다: Ít

모자르다: Thiếu thốn >< 넉넉하다: Đầy đủ

빠르다: Nhanh, vội >< 느리다: Chậm chạp

바쁘다: Bận bịu  >< 한가하다: Rảnh rỗi

밝다: Sáng  >< 어둡다: Tối

불만하다: Bất mãn  >< 만족하다: Thỏa mãn

불쾌하다: Khó chịu, bí bách  >< 유쾌하다: Sảng khoái, thư thái

비싸다: Đắt >< 싸다: Rẻ

쉽다: Dễ dàng  >< 어렵다: Khó

예쁘다: (tính cách) tốt, đẹp >< 나쁘다: Xấu tính

위험하다: Nguy hiểm  >< 안전하다: An toàn

절약하다: Tiết kiệm >< 낭비하다: Lãng phí

약하다: Yếu  >< 강하다: Khỏe mạnh

완강하다: Kiên cường, mạnh mẽ >< 나약하다: Yếu đuối

젊다: Trẻ  >< 늙다: Già

정당하다: Chính đáng  >< 부당하다: Bất chính

조용하다: yên tĩnh  >< 시끄럽다: Ồn ào

짧다: Ngắn  >< 길다: Dài

차다: Lạnh  >< 뜨겁다: Nóng

착하다: Hiền lành  >< 악하다: Độc ác

친절하다: Thân thiện >< 불친절하다: Không thân thiện

틀리다: Sai  >< 맞다: Đúng

행복하다: Hạnh phúc  >< 불행하다: Bất hạnh

가깝다: Gần >< 멀다: Xa

튼튼하다: Chắc chắn, vững >< 약하다: Yếu  

편리하다: Thuận tiện >< 불편하다: Bất tiện

편안하다: Bình an >< 불안하다: Bất an  

포근하다: Ấm áp >< 쌀쌀하다: Lành lạnh

실망하다: Thất vọng >< 희망하다: Hy vọng

정당하다: Chính đáng >< 부당하다: Không chính đáng

충분하다: Đầy đủ  >< 부족하다: Thiếu

수줍다: Ngượng, ngại ><  활발하다: Hoạt bát, năng nổ

바쁘다: Bận >< 한가하다: Rảnh rỗi

낯익다: Quen thuộc >< 낯설다: Lạ lẫm

 

Các tình từ trong tiếng Hàn là một phần kiến thức rất quan trọng khi học tiếng Hàn sơ cấp. Trung tâm tiếng Hàn SOFL chúc bạn học tập thật hiệu quả và vui vẻ.

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

 

Hỗ trợ trực tuyến

Quận Cầu Giấy - Từ Liêm
Miss Vân
   
Hotline: 0967 461 288
Miss Vũ Dung
   
Hotline: 0917 461 288
Quận Hai Bà Trưng - Hoàng Mai
Mss Dung
   
Hotline: 0964 661 288
Miss Điệp
   
Hotline: 0963 861 569
Quận Thanh Xuân - Hà Đông
Mss Loan
   
Hotline: 0989 725 198
Mss Dung
   
Hotline: 0964 661 288

Chia sẻ kinh nghiệm

  • Mách bạn phương pháp học nói tiếng Hàn như người bản ngữ
    Mách bạn phương pháp học nói tiếng Hàn như người bản ngữ Làm thế nào để nói thành thạo tiếng Hàn như người bản xứ? Trung tâm...
  • Tổng hợp các tuyệt chiêu tự học tiếng Hàn hiệu quả
    Tổng hợp các tuyệt chiêu tự học tiếng Hàn hiệu quả Trung tâm tiếng Hàn SOFL xin giới thiệu đến các bạn tổng hợp những...
  • Các sai lầm thường gặp của học sinh học trực tuyến
    Các sai lầm thường gặp của học sinh học trực tuyến Học trực tuyến ngày nay đang dần trở thành công cụ vô cùng hữu ích và...
  • 10 Mẹo Học Từ Vựng Tiếng Hàn
    10 Mẹo Học Từ Vựng Tiếng Hàn 10 phương pháp học từ vựng tiếng hàn cho nguời mới bắt đầu học.
  • Kinh nghiệm học tiếng hàn quốc hiệu quả
    Kinh nghiệm học tiếng hàn quốc hiệu quả Một số kinh nghiệm học tiếng hàn quốc cho người mới bắt đầu, những...
  • Like facebook

    Thống kê truy cập

    Đang truy cậpĐang truy cập : 70

    Máy chủ tìm kiếm : 35

    Khách viếng thăm : 35


    Hôm nayHôm nay : 3543

    Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 107046

    Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 8153695

    Thời Gian Làm Việc

    Ngày làm việc: từ thứ 2 đến chủ nhật.
    Thời gian làm việc từ: 8h00 - 21h00