50 mẫu câu tiếng Hàn thông dụng khi mới đến công ty - Trung tâm tiếng hàn - SOFL 한 국 어 학 당 Luyện thi Tiếng Hàn Topik

Trang chủ » Tin tức » Tiếng Hàn Nhập Môn » Ngữ Pháp

50 mẫu câu tiếng Hàn thông dụng khi mới đến công ty

Chủ nhật - 02/12/2018 22:11
Hãy thử tưởng tượng, nếu một ngày nào đó bạn bắt đầu công việc tại một công ty Hàn Quốc thì sẽ có những câu tiếng Hàn thông dụng dùng để giao tiếp như thế nào? Trong bài viết này, tiếng Hàn SOFL sẽ chia sẻ 50 mẫu câu thực tế với môi trường văn phòng, mời các bạn cùng tham khảo.

 

Mau cau tieng han thong dung

Người đi làm và những mẫu câu thông dụng

 

Tổng hợp 50 mẫu câu tiếng Hàn thông dụng khi mới đi làm

 

  1. 저는 외국인 이예요:(Chơ nưn uê cúc in im ni tà): Tôi là một người ngoại quốc

  2. 저희는 모든것이 익숙하지 않아요: (Chơ hư nưn mô tun co xi íc xúc ha chi a na iô): Tôi chưa quen với công việc

  3. 저희를 많이 도와주세요: (chơ hưi rưl ma ni tô oa chu xe iô): Xin hãy giúp đỡ nhiều cho tôi

  4. 제가 부탁한것을 들어주세요.(Che ca bu thác hăn cơ xưl tư rơ chu xê iô): Làm ơn hãy giúp việc mà tôi đã nhờ cậy.

  5. 저는 새로 와서 잘 몰라요, 가르쳐주세요: (Chơ nưn xe rô oa xơ chal mô la iô , ca rư shiơ chu xe iô): Tôi mới đến không biết cách làm, xin hãy chỉ giúp cho tôi.

  6. 저희들은 일을 언제 시작해요?:(Chơ hư tư rưn i rưl ơn chê xi chác he iô ?): Bao giờ thì tôi bắt đầu làm việc vậy?

  7. 저는 무슨일을 하제 시작해요?:(Chơ nưn mu xưn i rưl ha cê tuê na iô ?): Tôi sẽ làm công việc gì?

  8. 하루 몇 시간 근무하세요?: (Ha tu mi ớt xi can cưn mi ha xê iô ?): Mỗi ngày làm việc bao nhiêu tiếng thế?

  9. 여기는 잔업이 많아요?: (Iơ ci nưn i ciô te he iô ?): Ở công ty có phải làm thêm nhiều không?

  10. 여기는 이교대해요?(Iơ ci nưn i ciô te he iô ?): Ở đây thì có làm hai ca không vậy?

  11. 한번 해봐 주세요:(Hăn bơn he boa chu xe iô): Anh hãy thử làm cho tôi xem

  12. 처음부터 다시 해봐 주세요: (Shơ ưm bu thơ ta xi he boa chu xê iô): Anh hãy làm lại từ đầu cho tôi xem nhé

  13. 저는 한번해 볼께요: (Chơ nưn hăm bơm he bôl ce iô): Anh hãy thử để tôi làm một lần xem sẽ ra sao

  14. 이렇게 하면 되요?: (I rớt cê ha miơn tuê iô?): Làm như thế này có được chưa?

  15. 이렇게 하면 되지요?: (I rớt cê ha miơn tuê chi iô ?): Làm thế này là được phải không vậy?

  16. 저는 이제부터 혼자 할수있어요.(Chơ nưn i chê bu thơ hôn cha hal xu í xơ iô): Từ bây giờ tôi đã có thể làm một mình rồi.

  17. 오늘 몇시 까지 해요?(Ô nưl miớt xi ca chi he iô): Hôm nay làm đến mấy giờ vậy?

  18. 오늘 오후 5 시 까지 해요: (Ô nưl ô hu ta xớt xi ca chi he iô): Hôm nay làm đến 5 giờ chiều đấy.

  19. 이번 일요일에도 일을 해요?: (I bơn i riô i rê tô i rưl he iô?): Chủ nhật tuần này có phải làm không vậy?

  20. 저는 누구와 같이 해요?: (Chơ nưn nu cu ca thi heiô?): Tôi sẽ làm chung với ai vậy?

Nhung cau giao tiep tieng han trong van phong

Những câu giao tiếp tiếng hàn trong văn phòng

 

  1. 저는 최선을 다했어요: (Cơ nưn shuê xơ nưl ta hét xo iô): Tôi đã cố gắng hết sức mình.

  2. 저는 노력하곘습니다: (Chơ nưn nô riớc ha cết xưm ni tà): Tôi nhất định sẽ nỗ lực

  3. 저는 천천히 일에 익속해질 꺼예요: (Chơ niưn shơn shơn hi i rê íc xúc he chil co iê iô): Dần dần thì tôi cũng sẽ quen với công việc.

  4. 걱정하지 마세요, 저희는 할수있어요: (Coc chon ha chi ma xê io chơ hui nưn hal xu ít xơ iô): Ông đừng lo lắng, chúng tôi nhất định sẽ làm được mà.

  5. 저는 이런일을 해본적이 있어요: (Chơ nưn i rơn i rưl he bôn chơ ci ít xơ iô): Tôi đã làm công việc này trước đây rồi.

  6. 시간이 지나면 일을 잘하곘습니다: (Xi ca ni chu na miơn i rưl chal ha cết xưm ni ta): sau khoảng thời gian trôi đi, chúng tôi sẽ làm việc tốt.

  7. 저는 이렇게 한적이 없어요: (Cbơ nưn i rớt cê haen chơ ci ợp xo iô): Tôi chưa bao giờ làm như thế này cả.

  8. 저는 ㄱ 와같이 일을 하고싶어요: (Chơ niưn aoa ca shi i rưl ha cô xi pơ iô): Tôi thì muốn làm việc cùng với anh.

  9. 너무 무거워,같이들어주세요: (Nơ mu mu cơ uơ iô , ca thi tư rơ chu xe iô): Nặng quá, anh khiêng dùm tôi với.

  10. 나른 일을 시켜주세요:(Ta rưn i rưl xi khiơ chu xe iô): xin hãy cho tôi làm công việc khác

  11. 기계를 좀 봐주세요: (Ci ciê rưl chôm boa chu xê iô): Làm ơn hãy trông máy cho tôi một chút nhé.

  12. 저는 금방 나갔다 올께요: (Chơ nưn cưm bang na cá ta ôl cê iô): Tôi đi ra ngoài một chút sau đó sẽ vào ngay.

  13. 오늘 너무 피곤해서 하루 쉬고 싶어요: (Ô nưl nơ mu pi côn he xơ ha ru xuy cô xi pơ iô): Hôm nay tôi mệt quá, tôi muốn xin phép nghỉ một ngày.

  14. 내일 저는 약속 있어서 가야해요: (Ne il chơ nưn iác xốc it xơ xơ ca ia he iô): Ngày mai tôi có cuộc hẹn nên tôi phải đi rồi.

  15. 다음주에 제 친구가 출국하기때문에. 그날 하루 쉬고 친구를 배웅 하러 가고싶어요: (Ta ưm che e che shin cuca shul cuc ha ci te mu ne, cu nal ha ru xuy co shin cu rul be ung ha ro ca co xi po io): Tuần sau tôi có người bạn về nước, nên tôi muốn nghỉ một hôm để đi tiễn bạn.

  16. 이번 일요일에 저 개인적인 일이 있어: (I bưm i riô i rê chơ ce in chớc in i ri ít xơ iô): Chủ nhật tuần này tôi đã có việc riêng.

  17. 저는 혼자서 이 일을 못해요: (Chơ nưn hôn cha xơ i i tưl mốt he iô): Tôi không thể làm công việc này một mình.

  18. 이일이 저한테 너무 힘들어요: (I i ri chơ hăn thê nơ mu him tư rơ iô): Việc này thực sự quá nặng đối với tôi.

  19. 한사람 더 같이하게 보내 주세요: (Hăn xa ram tơ ca thi ha cê bô ne chu xe iô): Xin hãy cho tôi làm việc cùng với một người nữa.

  20. 월급 언제 나오곘어요?: (Uơl cứp ơn chê na ô cết xơ iô): Bao giờ thì có lương vậy?

  21. 왜 지금까지 월급 안주세요?: (Oe chi cưm ca chi uơl cứp an chu xê iô?): Tại sao đến bây giờ vanax chưa có lương nhỉ?

  22. 너무 피곤해요, 좀 쉬자: (No mu pi coon he ioo, choom xuy cha): Mệt quá, cùng nghỉ một chút nhé.

  23. 다른 부서로 옳겨 주세요: (Ta rưn bu xơ rô ôl ciơ chu xe iô): Xin hãy chuyển tôi sang bộ phận khác

  24. 근무시간이 너무 길오어요: (Cưn mu xi ca ni no mu ci ro io): Tôi thấy hời gian làm việc dài quá

  25. 근무시간을 좀 줄여주세요: (Cưn mu xi ca nưl chôm chu ri ơ chu xe iô): Giảm bớt giờ làm được không?

  26. 이기계가 고장났어요: (I ci ciê ca cô chang mát xơ iô): Cái máy này nó bị hỏng rồi

  27. 같이 해 주세요: (Ca thi he chu xê iô): Hãy làm cùng với tôi nhé.

  28. 이번달 제 월급이 얼마예요?: (I bơn tal chê ươl cứ pi ơl ma iê iô ?): Tháng này lương của tôi là bao nhiêu vậy?

  29. 이거 무슨 돈 이예요?(I cơ mu xưn tôn i iê iô ?): Đây là tiền gì vậy?

  30. 잔업수당도 계산해주었어요?: (Chan ớp xu tang tô ciê xan he chu ớt xơ iô ?): Đã tính tiền làm thêm vào đây chưa vậy?

 

Bạn đã có thêm cho mình những mẫu câu để nói với đồng nghiệp hoặc nhờ cậy sự giúp đỡ của họ, bây giờ việc của bạn là phải tập nói, tập giao tiếp tiếng Hàn và luyện tập thường xuyên để ghi nhớ. Cách học hội thoại tiếng Hàn trong công việc rất đơn giản. bạn có thể tưởng tượng việc mình vào công ty, sau màn giới thiệu bản thân bằng tiếng Hàn thì bạn có thể chọn ra những câu nhờ sự giúp đỡ của mọi người trước. Mỗi ngày hãy học nói 10 câu bằng việc đọc đi đọc lại, sau đó lên mạng thử tìm những mẫu câu này sau đó phát âm theo băng qua internet.

Trung tâm tiếng Hàn SOFL tổng hợp bài viết với kiến thức rất quan trọng để các bạn sẵn sàng sử dụng các mẫu câu tiếng Hàn thông dụng trong môi trường thực tế. Các bạn muốn nói nhanh, nói giỏi thì không có gì bằng việc luyện tập đâu nhé.

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

 

Hỗ trợ trực tuyến

Quận Cầu Giấy - Từ Liêm
Miss Vân
   
Hotline: 0967 461 288
Miss Vũ Dung
   
Hotline: 0917 461 288
Quận Hai Bà Trưng - Hoàng Mai
Mss Dung
   
Hotline: 0964 661 288
Miss Điệp
   
Hotline: 0963 861 569
Quận Thanh Xuân - Hà Đông
Mss Loan
   
Hotline: 0989 725 198
Mss Dung
   
Hotline: 0964 661 288

Chia sẻ kinh nghiệm

  • Mách bạn phương pháp học nói tiếng Hàn như người bản ngữ
    Mách bạn phương pháp học nói tiếng Hàn như người bản ngữ Làm thế nào để nói thành thạo tiếng Hàn như người bản xứ? Trung tâm...
  • Tổng hợp các tuyệt chiêu tự học tiếng Hàn hiệu quả
    Tổng hợp các tuyệt chiêu tự học tiếng Hàn hiệu quả Trung tâm tiếng Hàn SOFL xin giới thiệu đến các bạn tổng hợp những...
  • Các sai lầm thường gặp của học sinh học trực tuyến
    Các sai lầm thường gặp của học sinh học trực tuyến Học trực tuyến ngày nay đang dần trở thành công cụ vô cùng hữu ích và...
  • 10 Mẹo Học Từ Vựng Tiếng Hàn
    10 Mẹo Học Từ Vựng Tiếng Hàn 10 phương pháp học từ vựng tiếng hàn cho nguời mới bắt đầu học.
  • Kinh nghiệm học tiếng hàn quốc hiệu quả
    Kinh nghiệm học tiếng hàn quốc hiệu quả Một số kinh nghiệm học tiếng hàn quốc cho người mới bắt đầu, những...
  • Like facebook

    Thống kê truy cập

    Đang truy cậpĐang truy cập : 34

    Máy chủ tìm kiếm : 1

    Khách viếng thăm : 33


    Hôm nayHôm nay : 3661

    Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 78907

    Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 8125556

    Thời Gian Làm Việc

    Ngày làm việc: từ thứ 2 đến chủ nhật.
    Thời gian làm việc từ: 8h00 - 21h00