Học từ vựng tiếng Hàn về nông nghiệp - Trung tâm tiếng hàn - SOFL 한 국 어 학 당 Luyện thi Tiếng Hàn Topik

Trang chủ » Tin tức » Khóa Học Sơ Cấp 2 » Từ Vựng

Học từ vựng tiếng Hàn về nông nghiệp

Thứ ba - 23/06/2015 12:23
Học từ vựng tiếng Hàn về nông nghiệp, những ấn tượng về nền nông nghiệp Hàn Quốc hiện đại và những sản phẩm nông nghiệp nổi bật của Hàn Quốc.
Học từ vựng tiếng Hàn

Học từ vựng tiếng Hàn

 
Hàn Quốc là một trong những nước phát triển nông nghiệp nhưng chưa đủ để dùng trong nội địa, nên phải nhập từ nước ngoài. Hàn Quốc đã nhập từ nhiều nước, đặc biệt từ Trung Quốc vì lý do địa lý và giá tốt. Những sản phẩm trên của Việt Nam tuy không thua kém về chất lượng, nhưng giá cả lại không cạnh tranh được với hàng Trung Quốc. Không biết tại sao, nhân công Việt Nam thì rẻ hơn, điều kiện tốt hơn nhưng giá lại đắt hơn. Một khi hàng Việt Nam được giảm thuế thì sẽ có thêm đầu ra và khả năng cạnh tranh của hàng nông sản Việt Nam ở thị trường Hàn Quốc sẽ tăng lên.
 
Cùng với công nghiệp điện tử và công nghiệp nặng, nông nghiệp sẽ là lĩnh vực được doanh nghiệp Hàn Quốc đầu tư mạnh vào Việt Nam sau khi hai nước đã chính thức ký kết Hiệp định Tự do Thương mại (FTA) ngày 5/5/2015.
 
Ông Hong Sun, Tổng Thư ký Hiệp hội Doanh nghiệp Hàn Quốc tại Việt Nam cho biết các doanh nghiệp Hàn Quốc đánh giá có hai lĩnh vực được hưởng lợi nhiều từ FTA lần này và họ cũng rất quan tâm. Thứ nhất là hàng hóa nông, lâm, thủy sản của Việt Nam xuất sang Hàn Quốc. Đây là lần đầu tiên Hàn Quốc mở cửa rộng rãi cho các sản phẩm nông nghiệp được cho là nhạy cảm như gạo, tỏi, gừng, tôm và ớt. Những mặt hàng này hiện bị đánh thuế nhập khẩu rất cao tại Hàn Quốc, ở mức hơn 200% và lại là những mặt hàng mà Việt Nam có thế mạnh.
 
Nhìn chung với những lợi thế về khoa học kĩ thuật, Hàn Quốc đang dần nâng cao hiệu quả sản xuất nông nghiệp của mình và cũng tham gia hỗ trợ nông nghiệp Việt Nam, tạo điều kiện cho người lao động Việt Nam có cơ hội xuất khẩu lao động ngành nông nghiệp.
 
Học từ vựng Hàn Quốc
 
Bài học về từ vựng tiếng Hàn hôm nay, trung tâm tiếng Hàn SOFL cùng các bạn học viên học các từ vựng tiếng Hàn về nông nghiệp, để có thêm vốn từ vựng, phục vụ công việc sau này !
 
 
Từ vựng tiếng hàn về nông nghiệp
 
가마: cái bao
가마니: cái rổ
가축: gia súc
개량종: giống lai
갯벌: ruộng vừng
거름: phân bón
건어물: cá khô
건조장: sân phơi
경작지: đất canh tác
고기잡이: cái lưới, dụng cụ bắt cá
곡물: ngũ cốc
공구: công cụ
과수원: vườn hoa quả
귀농: về làm vườn
그루갈이 (이모작) :trồng hai vụ
근해어업: đánh bắt ven bờ
기르다: nuôi
기름지다: màu mỡ , phì nhiêu
낙농업: ngành nuôi gia súc lấy sữa
낚시: câu cá
낚시꾼: người đi câu
낚시질: câu cá
낚싯대: cần câu
낚싯밥: mồi câu
낚싯줄: dây câu
난류: dòng nước ấm
낫: cái liềm
농가: nhà nông
농기구: máy làm nông
농민(농부, 농사꾼): nông dân
농사일: việc đồng áng
농약: thuốc trừ sâu
농어민: nông ngư dân
농업용수: nước dùng cho nông nghiệp
농원: nônng trường , trang trại
농작물: cây công nghiệp
농장: nông trường
농축산물: hàng nông súc sản
누에치기: nuôi tằm
도살: giết mổ gia súc
도살장: lò mổ
모내기: gieo mạ
목장: trang trại nuôi
목초지: trang trại cỏ
목축업: nghề súc sản
물고기: cá
미끼: mồi , miếng mồi
민물낚시: câu cá nước ngọt
바다낚시: câu cá biển
방아: cái cối
벼농사: trông lúa
볍씨: hạt thóc
비닐하우스: nhà ni lông
비료: phân bón
비옥하다: phì nhiêu
사료: thức ăn gia súc
사육하다: nuôi lấy thịt
삼모작: ba vụ trồng trong một năm
수산물: thủy hải sản
수산시장: chợ thủy sản
수산업: ngành thủy hải sản
알곡: hạt ngũ cốc
양계업: nghề nuôi gà
양계장: trại nuôi gà
양돈업: nghề nuôi heo
양봉업-: nghề nuôi ong
양식업: nghề nuôi trồng
양식장: trại nuôi trồng
양식하다: nuôi trồng
양어장: bãi nuôi cá
양잠업: nghề nuôi tằm
양치기: nuôi cừu
어류: loại cá
어부: ngư phủ
어선: thuyền đánh cá
어시장: chợ cá
어업: ngư nghiệp
어항: cảng cá
어획: thu hoạch cá
어획량: lượng thu hoạch cá
염전: ruộng muối
외양간: chuồng bò
우시장: chợ trâu bò , chợ thịt
원양어선: thuyền cá viễn dương
원양어업: ngành đánh cá viễn dương
이모작: hai vụ , hai mùa trong năm
임산물: lâm sản vật
임업: lâm nghiệp
잡곡: tạp cốc
종자: hạt giống , nòi giống
채소: rau
축산업자: người kinh doanh súc sản
축산폐수: nước thải súc sản
품년(풍작): năm được mùa
한류: dòng nước lạnh
해역: hải vực
해초: rong biển
허수아비: bù nhìn
호미: cái cuốc
흉년(흉작): năm mất mùa
 
 
Ngoài ra các chủ đề từ vựng tiếng Hàn khác cũng được đăng tải tại website của trung tâm tiếng Hàn, các bạn chú ý theo dõi nhé.
 
Thông tin được cung cấp bởi
 
TRUNG TÂM TIẾNG HÀN SOFL
 
Địa chỉ : Cơ sở 1 Số 365 - Phố vọng - Đồng tâm - Hai Bà Trưng -  Hà Nội
 
Tel: 0462 927 213 - Hotline: 0917 86 12 88 - 0962 461 288
 
Email: trungtamtienghansofl@gmail.com
 
Website: http://hoctienghanquoc.org/

Tác giả bài viết: Trung tâm tiếng hàn SOFL

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

 

Hỗ trợ trực tuyến

Quận Cầu Giấy - Từ Liêm
Miss Vân
   
Hotline: 0967 461 288
Miss Vũ Dung
   
Hotline: 0917 461 288
Quận Hai Bà Trưng - Hoàng Mai
Mss Dung
   
Hotline: 0964 661 288
Miss Điệp
   
Hotline: 0963 861 569
Quận Thanh Xuân - Hà Đông
Mss Loan
   
Hotline: 0989 725 198
Mss Dung
   
Hotline: 0964 661 288

Chia sẻ kinh nghiệm

  • 10 Mẹo Học Từ Vựng Tiếng Hàn
    10 Mẹo Học Từ Vựng Tiếng Hàn 10 phương pháp học từ vựng tiếng hàn cho nguời mới bắt đầu học.
  • Kinh nghiệm học tiếng hàn quốc hiệu quả
    Kinh nghiệm học tiếng hàn quốc hiệu quả Một số kinh nghiệm học tiếng hàn quốc cho người mới bắt đầu, những...
  • Thông tin mới về kỳ thi năng lực Tiếng Hàn 2014
    Thông tin mới về kỳ thi năng lực Tiếng Hàn 2014 Những thay đổi của kỳ thi năng lực tiếng Hàn TOPIK
  • Phương pháp học tiếng hàn
    Phương pháp học tiếng hàn Phương pháp học tiếng hàn cho người mới bắt đầu.
  • Kinh nghiệm học tiếng Hàn
    Kinh nghiệm học tiếng Hàn Kinh nghiệm học tiếng hàn cho người mới bắt đầu.
  • Like facebook

    Thống kê truy cập

    Đang truy cậpĐang truy cập : 105

    Máy chủ tìm kiếm : 5

    Khách viếng thăm : 100


    Hôm nayHôm nay : 2661

    Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 25794

    Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 3474533

    Tìm kiếm hàng đầu

    Trung tâm dạy tiếng Nhật tốt nhất Hà Nội
    trung tâm học tiếng nhật tại Hà Nội


    Thời Gian Làm Việc

    Trung Tâm Tiếng Hàn SOFL
    Ngày làm việc: từ thứ 2 đến chủ nhật.
    Thời gian làm việc từ: 8h00 - 21h00