200 từ vựng tiếng Hàn về chiến tranh - Trung tâm tiếng hàn - SOFL 한 국 어 학 당 Luyện thi Tiếng Hàn Topik

Tài liệu "Học - Ôn - Luyện thi" Topik-EPS tại đây.

Trang chủ » Tin tức » Tiếng Hàn Nhập Môn » Từ Vựng

200 từ vựng tiếng Hàn về chiến tranh

Thứ ba - 28/05/2019 11:03
Nhân dịp Đại lễ 30/4 - ngày đất nước Việt Nam kết thúc chiến tranh giành độc lập, Hàn Ngữ SOFL xin gửi đến bạn bộ từ vựng tiếng Hàn chủ đề chiến tranh. Hãy tham khảo và học ngay hôm nay nhé!

 

tu vung tieng han ve chien tranh

Chủ đề chiến tranh và từ vựng tiếng Hàn

 

Từ vựng tiếng Hàn chủ đề chiến tranh

 

1. 전쟁/전역: Chiến tranh

2. 전쟁터: Chiến trường, mặt trận

3. 전쟁도발: Gây chiến

4. 전쟁을 도발하다: Khiêu chiến

5. 동란    : Bạo loạn

6. 난리    : Phản loạn

7. 병란    : Binh loạn

8. 전쟁을 일으키다: Gây chiến tranh

9. 전쟁을 하다    : Gây ra chiến tranh

10. 전쟁이 나다: Xảy ra chiến tranh

11. 전쟁이 일어나다: Chiến tranh xảy ra

12. 전쟁터에서 도망치다: Chạy giặc

13. 전쟁의 참화: Thảm họa chiến tranh

14. 전쟁의 유인: Nguyên nhân chiến tranh

15. 전쟁선포하다: Tuyên bố chiến tranh

16. 전쟁반대 운동: Phong trào phản đối chiến tranh

17. 전쟁 반대데모: Cuộc biểu tình phản đối chiến tranh

18. 전쟁을 방지하다|: Ngăn chặn chiến tranh

19. 전쟁 반대의 결의안: Bản nghị quyết phản đối chiến tranh

20. 전쟁 방지에 노력하다: Nỗ lực ngăn chặn chiến tranh

21. 전쟁에 나가다: Ra trận

22. 전쟁에 참가하다: Tham gia chiến tranh

23. 청년들을 전쟁터로 내몰다: Thanh niên dồn ra mặt trận

24. 조국수호 전쟁에 나가다: Đi chiến đấu bảo vệ tổ quốc

25. 전쟁상태: Tình trạng chiến tranh

26. 전쟁와중: Vòng xoáy chiến tranh

27. 전쟁 국면: Cục diện chiến tranh

28. 핵전쟁의 위협: Nguy cơ chiến tranh hạt nhân

29. 전쟁에 휘말리다: Bị lôi vào chiến tranh

30. 전쟁에 휩쓸리다: Bị cuốn vào cuộc chiến tranh

31. 전쟁을 확대하다: Mở rộng chiến tranh

32. 전쟁을 회피하다: Tránh chiến tranh

33. 전쟁이 발발하다: Chiến tranh bùng nổ

34. 오래(질질) 끄는 전쟁: Cuộc chiến tranh kéo dài (dai dẳng)

35. 전쟁 교섭: Đàm phán chiến tranh

36. 전쟁 종결의 교섭: Đàm phán kết thúc chiến tranh

37. 전쟁의 배경: Bối cảnh chiến tranh

38. 냉전쟁: Chiến tranh lạnh

39. 침략전쟁: Chiến tranh xâm lược

40. 혁명전쟁: Chiến tranh cách mạng

41. 심리 전쟁: Chiến tranh tâm lý

42. 핵전쟁: Chiến tranh hạt nhân

43. 전면핵전쟁: Chiến tranh hạt nhân toàn diện

44. 국지전쟁: Chiến tranh địa phương, chiến tranh cục bộ

45. 전면전쟁: Chiến tranh toàn diện

46. 세계전쟁: Chiến tranh thế giới

47. 민족해방전쟁: Chiến tranh giải phóng dân tộc

48. 해공전: Trận đánh cả trên biển và trên không

49. 남북전쟁: Chiến tranh Triều Tiên

 

Chien tranh trung dong

Chiến tranh Trung Đông

 

50. 중동전쟁: Chiến tranh Trung Đông

51. 걸프전쟁: Chiến tranh vùng Vịnh

52. 일차 전쟁: Chiến tranh thế giới lần thứ nhất

53. 국경 분쟁: Tranh chấp biên giới

54. 동북 전쟁터: Chiến trường Đông Bắc

55. 영웅: Anh hùng

56. 전쟁도발자: Kẻ gây chiến

57. 전쟁범죄자: Tội phạm chiến tranh

58. 전쟁포로: Tù binh chiến tranh

59. 전쟁의 난민: Nạn nhân chiến tranh

60. 전쟁 부상자: Nạn nhân chiến tranh

61. 전쟁 이재민: Nạn dân chiến tranh

62. 전쟁희생자: Người hy sinh trong chiến tranh

63. 전쟁미망인: Người sống sót trong chiến tranh

64. 전쟁의 참해: Thiệt hại thảm khốc của chiến tranh

65. 전쟁에 돌입했다: Nhảy vào cuộc chiến

66. 전쟁의 초기: Thời kỳ đầu chiến tranh

67. 전쟁의 후기: Thời kỳ cuối chiến tranh

68. 전쟁을 시작하다: Bắt đầu chiến tranh

69. 전쟁의 종결: Sự kết thúc của chiến tranh

70. 전쟁을 끝내다: Làm cho chiến tranh kết thúc

71. 전쟁이 끝났다: Chiến tranh chấm dứt

72. 전쟁을 종료시키다: Kết thúc chiến tranh

73. 전쟁에 승리하다: Thắng trận

74. 전쟁에 이기다: Thắng trận

75. 전쟁에 지다: Thua trận

76. 전쟁에 패하다: Thua trận, thua chiến

77. 군대를 철수하다: Rút quân

78. 투항자: Kẻ đầu hàng

79. 귀순병: Lính đầu hàng

80. 위장귀순: Giả đầu hàng

81. 전쟁상태종결 선언: Tuyên bố kết thúc tình trạng chiến tranh

82. 강한 자가 이긴다: Kẻ mạnh là kẻ chiến thắng

83. 전쟁을 원하는 사람은 없다: Không có ai mong muốn chiến tranh cả

84. 불후의 전쟁: Chiến công bất hủ

85. 백전백승의 군대: Đội quân bách chiến bách thắng

86. 승자없는 전쟁: Cuộc chiến không có người chiến thắng

87. 승산없는 전쟁: Cuộc chiến tranh không có khả năng chiến thắng

88. 전쟁에 관한 소식: Tin chiến sự

89. 전쟁의 상처: Vết thương chiến tranh

90. 전쟁 증거물: Chứng tích chiến tranh

91. 전쟁으로 생이별하다: Ly biệt vì chiến tranh

92. 전쟁기념관: Bảo tàng chiến tranh

93. 전쟁의 참화를 입다: Gánh chịu thảm họa chiến tranh

94. 희생하다: Hy sinh

95. 도살을 당하다: Chịu thảm sát

96. 멸망하다: Diệt vong

97. 군대: Quân đội, bộ đội

98. 군대에 들어가다: Vào quân đội

99. 군대생활|: Cuộc sống quân đội

100. 군대식으로: Theo kiểu quân đội

 

chien tranh viet nam

Chiến tranh Việt Nam

 

101. 군대행진곡: Khúc quân hành

102. 군대에 가다: Đi bộ đội

103. 군대의 총출동: Tổng huy động quân đội

104. 군대를 보내다: Gửi/cho đi bộ đội

105. 군대에 들어가다: Vào bộ đội

106. 군대에 소집하다: Triệu tập đi bộ đội

107. 군대를 움직이다: Chuyển quân

108. 핵: Hạt nhân, nguyên tử

109. 핵원자: Nguyên tử hạt nhân

110. 핵공격: Tấn công bằng hạt nhân

111. 핵단두: Đầu đạn hạt nhân

112. 핵시험: Thử nghiệm vũ khí hạt

113. 핵개발: Phát triển vũ khí hạt nhân

114. 핵경쟁: Chạy đua vũ khí hạt nhân

115. 핵융합: Mìn hạt nhân

116. 핵실험장: Bãi thử hạt nhân

117. 핵미사일: Tên lửa hạt nhân

118. 핵보유국: Nước sở hữu vũ khí hạt nhân

119. 열핵폭탄: Bom hạt nhân

120. 열핵반응: Phản ứng nhiệt hạch

121. 핵 에너지: Tăng lượng hạt nhân

122. 핵확산금지: Tấm phổ biến vũ khí hạt nhân

123. 지하핵실험: Thử hạt nhân dưới lòng đất

124. 핵무장금지: Tấm trang bị vũ khí hạt nhân

125. 핵폭발실험: Thử nghiệm nổ hạt nhân

126. 핵무장경쟁: Chạy đua vũ trang hạt nhân

127. 핵실험경쟁: Chạy đua thử hạt nhân

128. 무기: Vũ khí

129. 전술핵무기Ư: Vũ khí chiến thuật

130. 열핵발전기: Máy phát điện nhiệt hạch

131. 전략 핵탄두: Đầu đạn hạt nhân chiến lược

132. 핵 개발동결: Ngừng việc phát triển vũ khí hạt nhân

133. 핵탄두미사일: Tên lửa có đầu đạn hạt nhân

134. 폭탄: Bom

135. 거탄: Bom, đạn đại bác

136. 폭탄을 투하하다: Thả bom

137. 폭탄을 설치하다: Cài bom

138. 분화구: Hố bom

139. 탄환, 공기알, 탄: Đạn

140. 발광탄: Đạn phát quang, đạn sáng

141. 자탄: Đạn, bom đạn nói chung

142. 탄약: Thuốc đạn

143. 단거리탄도미사일: Đầu đạn cự ly ngắn

144. 탄알에 맞다: Trúng đạn

145. 대포알: Đạn đại bác

146. 무연탄: Đạn không khói

147. 방탄유리: Kính chống đạn

148. 방탄차: Xe chống đạn

149. 방탄복: Áo giáp chống đạn

150.미사일: Tên lửa

15. 미사일기지: Căn cứ tên lửa

15. 미사일실험: Thử nghiệm tên lửa

153. 탄두미사일: Tên lửa đạn đạo

154. 대공미사일: Tên lửa đối không

155. 전략용미사일: Tên lửa chiến lược

156. 지대공미사일: Tên lửa đất đối không

157. 핵미사일: Tên lửa hạt nhân

158. 미사일부대: Bộ đội tên lửa

159. 중거리미사일: Tên lửa tầm trung

160. 토미사일: Tên lửa TOW

161. 패트리어트미사일: Tên lửa Patriot

162. 수류탄: Lựu đạn

163. 수류탄을 던지다: Ném lựu đạn

164. 수류탄의 안전핀을 뽑다: Rút chốt an toàn lựu đạn

165. 수류탄이 터지다: Lựu đạn nổ

166. 지뢰: Mìn, địa lôi

167. 수뢰: Thủy lôi, ngư lôi

168. 전투기: Máy bay chiến đấu

169. 전투비행기: Máy bay chiến đấu

170. 전투폭격기: Máy bay ném bom B-52

171. 공격기: Máy bay chiến đấu, máy bay tiêm kích

172. 차세대전투기: Máy bay chiến đấu thế hệ mới

173. 탱크: Xe tăng

174. 전차: Xe tăng, xe bọc thép, chiến xa

175. 기갑: Xe tăng / thiết giáp

176. 대전차: Chống xe tăng, chống thiết giáp, chống chiến xa

177. 포: Pháo, đại pháo, súng cối

178. 포병: Pháo binh

179. 포대: Ụ pháo

 

Bo doi viet nam

Bộ đội Việt Nam

 

Các loại đơn vị quân đội:

 

180. 부대: Bộ đội

181. 특수부대: Bộ đội đặc biệt

182. 후방부대: Bộ đội hậu phương

183. 정예부대: Quân tinh nhuệ

184. 전차부대: Bộ đội xe tăng

185. 지원부대: Quân chi viện

186. 증원부대: Bộ đội tăng cường

187. 장갑부대: Bộ đội thiết giáp

188. 주력부대: Bộ đội chủ lực

189. 전방부대: Bộ đội tiên phong

190. 지상부대: Lục quân

191. 전선부대: Bộ đội tiền tuyến

192. 정예부대: Đội quân tinh nhuệ

193. 전투부대: Bộ đội tác chiến

194. 기동부대: Bộ đội cơ động

195. 전투부대: Bộ đội chiến đấu

196. 지방부대: Bộ đội địa phương

197. 병참부대: Bộ đội hậu cần

198. 보병부대: Bộ đội bộ binh

199. 외인부대: Quân nước ngoài

200. 육상 부대: Bộ đội lục quân

201. 미사일부대: Bộ đội tên lửa

202. 게릴라부대: Bộ đội du kích

203. 낙하산부대: Bộ đội nhảy dù, lính dù

204. 공중수송부대: Đội bay vận tải

205. 국경경비대: Bộ đội biên phòng

206. 해군: Hải quân

207. 사령부: Bộ tư lệnh

208. 사단: Sư đoàn

209. 사단장: Sư đoàn trưởng

210. 기갑사단: Sư đoàn tăng thiết giáp

211. 육군사단: Sư đoàn lục quân

212. 기갑사단: Sư đoàn thiết giáp

213. 사단사령부: Bộ tư lệnh sư đoàn

214. 연대: Liên đội

215. 보병 연대: Liên đội bộ binh

216. 연대 장: Liên đội trưởng

217. 대대: Tiểu đoàn

218. 대대장: Tiểu đoàn trưởng

219. 비행대대: Tiểu đoàn bay

220. 공병대대: Tiểu đoàn công binh

 

Các loại cấp bậc trong quân đội:

221. 대장: Đại tướng

222. 소장: Thiếu tướng

223. 중장: Trung tướng

224. 상장: Thượng tướng

225. 대령: Đại tá

226. 중좌: Trung tá

227. 소령: Thiếu tá

228. 중위: Trung úy

229. 소위: Thiếu úy

230. 군인: Quân nhân, bộ đội

231. 병사: Binh sĩ

232. 중대장: Đại đội trưởng

233. 분대장: Tiểu đội trưởng

234. 대대장: Tiểu đoàn trưởng

235. 비행사 / 조종사: Phi công

236. 우주비행사: Phi hành gia

237. 선원/ 뱃사람: Thủy thủ

238. 중대: Đại đội

239. 분대: Tiểu đội

240. 소대: Trung đội

241. 중대장: Đại đội trưởng

Học từ vựng tiếng Hàn theo chủ đề sẽ giúp bạn hình dung ra tổng thể được những phạm vi kiến thức cần học, giúp bạn ôn tập có hệ thống hơn và học hiệu quả hơn rất nhiều. SOFL chúc bạn học hiệu quả bộ từ vựng tiếng Hàn chủ đề chiến tranh.

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

 

Hỗ trợ trực tuyến

Quận Cầu Giấy - Từ Liêm
Miss Vân
   
Hotline: 0967 461 288
Miss Vũ Dung
   
Hotline: 0917 461 288
Quận Hai Bà Trưng - Hoàng Mai
Mss Dung
   
Hotline: 0964 661 288
Miss Điệp
   
Hotline: 0963 861 569
Quận Thanh Xuân - Hà Đông
Mss Loan
   
Hotline: 0989 725 198
Mss Dung
   
Hotline: 0964 661 288

Chia sẻ kinh nghiệm

  • Mách bạn phương pháp học nói tiếng Hàn như người bản ngữ
    Mách bạn phương pháp học nói tiếng Hàn như người bản ngữ Làm thế nào để nói thành thạo tiếng Hàn như người bản xứ? Trung tâm...
  • Tổng hợp các tuyệt chiêu tự học tiếng Hàn hiệu quả
    Tổng hợp các tuyệt chiêu tự học tiếng Hàn hiệu quả Trung tâm tiếng Hàn SOFL xin giới thiệu đến các bạn tổng hợp những...
  • Các sai lầm thường gặp của học sinh học trực tuyến
    Các sai lầm thường gặp của học sinh học trực tuyến Học trực tuyến ngày nay đang dần trở thành công cụ vô cùng hữu ích và...
  • 10 Mẹo Học Từ Vựng Tiếng Hàn
    10 Mẹo Học Từ Vựng Tiếng Hàn 10 phương pháp học từ vựng tiếng hàn cho nguời mới bắt đầu học.
  • Kinh nghiệm học tiếng hàn quốc hiệu quả
    Kinh nghiệm học tiếng hàn quốc hiệu quả Một số kinh nghiệm học tiếng hàn quốc cho người mới bắt đầu, những...
  • Like facebook

    Thống kê truy cập

    Đang truy cậpĐang truy cập : 11

    Máy chủ tìm kiếm : 3

    Khách viếng thăm : 8


    Hôm nayHôm nay : 862

    Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 53337

    Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 10022841

    Thời Gian Làm Việc

    Ngày làm việc: từ thứ 2 đến chủ nhật.
    Thời gian làm việc từ: 8h00 - 21h00