Tổng hợp 100 từ vựng tiếng Hàn giáo dục - Trung tâm tiếng hàn - SOFL 한 국 어 학 당 Luyện thi Tiếng Hàn Topik

Trang chủ » Tin tức » Tiếng Hàn Nhập Môn » Từ Vựng

Tổng hợp 100 từ vựng tiếng Hàn giáo dục

Thứ năm - 23/11/2017 02:48
Hôm nay chúng ta sẽ cùng nhau học về những Từ vựng tiếng Hàn giáo dục, ngoài từ vựng về chủ đề này ra thì các bạn hãy học thêm những chủ đề khác để nâng cao, trau dồi vốn từ cho mình nhé. Hàn ngữ SOFL xin chia sẻ tới các bạn 100 từ vựng tiếng Hàn về chủ đề giáo dục.

 

Từ vựng tiếng hàn về giáo dục

Từ vựng tiếng hàn về giáo dục

 

Tổng hợp 100 từ vựng tiếng Hàn giáo dục

 

1.       학교——trường học

2.      대학교——trường đại học

3.       대학원 —— Cao học

4.      학교에가다——tới trường

5.       대학에들어가다——vào đại học

6.       전문대학——trường cao đẳng

7.       외대——đại học ngoại ngữ

8.       법대—— đaị học luật

9.       사범대학——đại học sư phạm

10.    의대—— đaị học y

11.    여대——đại học nữ

12.    국립대학——đại học quốc gia

13.    공립학교—— Trường công lập

14.    사립대학—— đại học dân lập

15.    학원 ——Học viện

16.    개방대학—— Đại học mở

17.    기숙학교—— Trường nội trú

18.    주간학교—— Trường ngoại trú

19.    고등학교—— cấp 3

20.    중학교——cấp 2

21.    초등학교——cấp 1

22.    유치원 ——mẫu giáo

23.    탁아소——nhà trẻ

24.    사무실——văn phòng

25.    도서관—— thư viện

26.    운동장—— sân vận động

27.    기숙사—— ký túc xá

28.    교수님——giáo sư

29.    선생님——giáo viên

30.    교장—— hiệu trưởng

31.    학생—— học sinh

32.    대학생——sinh viên

33.    일학년——năm thứ nhất

34.    이학년—— năm thứ hai

35.    삼학년—— năm thứ ba

36.    사학년——năm thứ 4

37.    동창—— bạn học

38.    선배——người học khóa trước

39.    후배——người học khóa sau

40.    반장—— lớp trưởng

41.    조장—— tổ trưởng

42.    과목—— môn học

43.    부문-학과——khoa

44.    수학——môn toán

45.    화학——môn hóa

46.    국어—— quốc ngữ / ngữ văn

47.    영어——tiếng anh

48.    문화——văn hóa

49.    물라학——vật lý

 

Học tiếng Hàn trực tuyến đột phá trong học tiếng Hàn

Học tiếng Hàn trực tuyến đột phá trong học tiếng Hàn

 

50.    역사—— lịch sử

51.    지리학—— địa lý

52.    사범 —— Sư phạm

53.    과학 —— Khoa học

54.    건축 —— Kiến trúc

55.    심리학——  Tâm lý

56.    언어 —— Ngôn ngữ

57.    약학 —— Dược

58.    공업 ——  Công nghiệp

59.    농업 —— Nông nghiệp

60.    기술 —— Kĩ thuật

61.    미술 —— Mĩ thuật

62.   문학 —— Văn học

63.    책상——bàn học

64.    연필——bút chì

65.    볼펜——bút bi

66.    초크—— Phấn

67.    자 —— Thước kẻ

68.    화학 —— Hóa học

69.    생물학 —— Sinh học

70.    음악 —— Âm nhạc

71.    한국어과—— khoa tiếng hàn

72.    교실——phòng học

73.    칠판—— bảng đen

74.    책—— sách

75.    공책—— Vở

76.    색연필—— Bút màu

77.    펜 —— Bút mực

78.    그림책 —— Sách tranh

79.    필통—— Hộp bút

80.    책가방—— cặp sách

81.    컴퓨터——máy vi tính

82.    교복——đồng phục

83.    성적표——bảng điểm

84.    점수—— điểm

85.    시험—— bài thi

86.    졸업하다——tốt nghiệp

87.    졸업증——bằng tốt nghiệp

88.   여름방학—— nghỉ hè

89.    결울방학—— nghỉ đông

90.    학기——học kỳ

91.    함격——thi đỗ

92.    불합격—— thi trượt

93.    떨어지다—— trượt

94.    유학하다—— du học

95.    공부하다—— học hành

96.    배우다——học

97.    공부를 잘 하다——học giỏi

98.    공부를 못 하다——học kém

99.    학력——học lực

100.강의하다——giảng bài

Trên đây là 100 Từ vựng tiếng Hàn giáo dục mà chúng tôi muốn chia sẻ tới các bạn. Trung tâm tiếng Hàn SOFL chúc các bạn học tốt.

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

 

Hỗ trợ trực tuyến

Quận Cầu Giấy - Từ Liêm
Miss Vân
   
Hotline: 0967 461 288
Miss Vũ Dung
   
Hotline: 0917 461 288
Quận Hai Bà Trưng - Hoàng Mai
Mss Dung
   
Hotline: 0964 661 288
Miss Điệp
   
Hotline: 0963 861 569
Quận Thanh Xuân - Hà Đông
Mss Loan
   
Hotline: 0989 725 198
Mss Dung
   
Hotline: 0964 661 288

Chia sẻ kinh nghiệm

  • Mách bạn phương pháp học nói tiếng Hàn như người bản ngữ
    Mách bạn phương pháp học nói tiếng Hàn như người bản ngữ Làm thế nào để nói thành thạo tiếng Hàn như người bản xứ? Trung tâm...
  • Tổng hợp các tuyệt chiêu tự học tiếng Hàn hiệu quả
    Tổng hợp các tuyệt chiêu tự học tiếng Hàn hiệu quả Trung tâm tiếng Hàn SOFL xin giới thiệu đến các bạn tổng hợp những...
  • Các sai lầm thường gặp của học sinh học trực tuyến
    Các sai lầm thường gặp của học sinh học trực tuyến Học trực tuyến ngày nay đang dần trở thành công cụ vô cùng hữu ích và...
  • 10 Mẹo Học Từ Vựng Tiếng Hàn
    10 Mẹo Học Từ Vựng Tiếng Hàn 10 phương pháp học từ vựng tiếng hàn cho nguời mới bắt đầu học.
  • Kinh nghiệm học tiếng hàn quốc hiệu quả
    Kinh nghiệm học tiếng hàn quốc hiệu quả Một số kinh nghiệm học tiếng hàn quốc cho người mới bắt đầu, những...
  • Like facebook

    Thống kê truy cập

    Đang truy cậpĐang truy cập : 43

    Máy chủ tìm kiếm : 1

    Khách viếng thăm : 42


    Hôm nayHôm nay : 4021

    Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 101172

    Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 6018415

    Tìm kiếm hàng đầu

    Trung tâm dạy tiếng Nhật tốt nhất Hà Nội
    trung tâm học tiếng nhật tại Hà Nội


    Thời Gian Làm Việc

    Trung Tâm Tiếng Hàn SOFL
    Ngày làm việc: từ thứ 2 đến chủ nhật.
    Thời gian làm việc từ: 8h00 - 21h00