Tự học tiếng Hàn sơ cấp với 20 từ thường dùng nhất với ví dụ cụ thể. - Trung tâm tiếng hàn - SOFL 한 국 어 학 당 Luyện thi Tiếng Hàn Topik

Trang chủ » Tin tức » Khóa Học Sơ Cấp 1 » Từ Vựng

Tự học tiếng Hàn sơ cấp với 20 từ thường dùng nhất với ví dụ cụ thể.

Thứ ba - 14/03/2017 22:50
Với những ví dụ cụ thể thì ngay cả khi tự học tiếng Hàn sơ cấp thì việc học từ vựng cũng hiệu quả hơn khi ngoài việc học thuộc bạn còn biết cách sử dụng chúng như thế nào trong câu nữa.

Tự học tiếng Hàn hiệu quả

Tự học tiếng Hàn hiệu quả

Nếu có được vốn từ vựng tiếng Hàn phong phú thì việc tự học tiếng Hàn sơ cấp của bạn cũng sẽ được hỗ trợ rất nhiều trong cả việc học và rèn luyện các  kỹ năng khác nữa

Những từ vựng tiếng hàn cơ bản và ví dụ:

  1. 쓰다 (động từ) :viết (động từ)  

Ví dụ:

페이지 뒷면에 이름을 쓰시오 . Hãy viết tên anh vào mặt sau của trang giấy.

  1. 어느 : cái nào, nào

Ví dụ  어느 나라에서 오셨어요?  Anh đến từ nước nào?

  1. 무엇 : Cái gì = That thing,whatever

Ví dụ: 직업이 무엇입니까?  Anh làm nghề gì?

  1. 이것 : cái này = This thing

    Ví dụ: 이것은 무엇입니까?   Cái này là cái gì?

  1. 그거 (dạng tắt của 그것) : : cái đó.

Ví dụ  그거 알아? = Mày biết cái đó à? (văn nói)

  1. 다르다  (tính từ): Khác

Ví dụ: 그들은 형제지만 성격이 아주 다르다.  Họ là anh em nhưng có tính-cách rất khác nhau.

  1. 관계  (關係):  Quan hệ

관계가 있다 = có liên quan đến.

Ví dụ:  그와 나는 아무 관계도 아니다.  Giữa tôi và anh ấy không có bất cứ quan hệ gì cả.

  1. : (hậu) sau (dùng khi nói thời gian)

Ví dụ: 우리는 얼마 후에 다시 만났다.  Chúng tôi đã gặp lại nhau sau một thời gian.

Làm sao để có thể học tiếng hàn online hiệu quả

Làm sao để có thể học tiếng hàn online hiệu quả

Khi học từ vựng cũng đừng quên học cả cách phát âm tiếng Hàn chuẩn của từng từ nữa nhé khi đó thì ngay cả với tự học tiếng Hàn sơ cấp thì giao tiếp cũng không phải là vấn đề quá khó khăn.

  1. 여기 : đây = here

Ví dụ: 여기서 하세요?  Anh đang làm gì ở đây vậy ạ?

  1. 그런데 : nhưng, tuy nhiên

Ví dụ: 사람 알아요. 그런데 이름을 잊어버렸어요.  Tôi biết anh ấy, nhưng tôi quên mất tên.

  1. 모두 : tất cả, mọi, mọi người, mọi thứ

    Ví dụ: 모두가 고개를 숙였다 = Mọi người đều cúi đầu (chào).

  1. 친구 : 親舊 (thân cựu):  bạn, người bạn

친한 친구 : bạn thân

Ví dụ : 그는 친구를 빨리 사귄다 = Anh ấy kết bạn nhanh chóng. (Anh ấy dễ kết bạn với người khác).

  1. : tại sao.

Ví dụ:   늦었습니까? = Tại sao anh lại đến trễ? = Why were you late?

  1. 만나다 : gặp (động từ) = Meet

Ví dụ: 나는 우연히 그를 만났다  Tình cờ tôi đã gặp anh ấy.

  1. 어디 : ở đâu

Ví dụ:  우리 지난번에 어디까지 공부했죠? = Lần trước chúng ta học tới đâu rồi nhỉ?

Hy vọng với bài viết tự học tiếng Hàn sơ cấp với 20 từ thường dùng nhất với ví dụ cụ thể này sẽ giúp bạn đạt được những kết quả caio nhất

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

 

Hỗ trợ trực tuyến

Quận Cầu Giấy - Từ Liêm
Miss Vân
   
Hotline: 0967 461 288
Miss Vũ Dung
   
Hotline: 0917 461 288
Quận Hai Bà Trưng - Hoàng Mai
Mss Dung
   
Hotline: 0964 661 288
Miss Điệp
   
Hotline: 0963 861 569
Quận Thanh Xuân - Hà Đông
Mss Loan
   
Hotline: 0989 725 198
Mss Dung
   
Hotline: 0964 661 288

Chia sẻ kinh nghiệm

  • Mách bạn phương pháp học nói tiếng Hàn như người bản ngữ
    Mách bạn phương pháp học nói tiếng Hàn như người bản ngữ Làm thế nào để nói thành thạo tiếng Hàn như người bản xứ? Trung tâm...
  • Tổng hợp các tuyệt chiêu tự học tiếng Hàn hiệu quả
    Tổng hợp các tuyệt chiêu tự học tiếng Hàn hiệu quả Trung tâm tiếng Hàn SOFL xin giới thiệu đến các bạn tổng hợp những...
  • Các sai lầm thường gặp của học sinh học trực tuyến
    Các sai lầm thường gặp của học sinh học trực tuyến Học trực tuyến ngày nay đang dần trở thành công cụ vô cùng hữu ích và...
  • 10 Mẹo Học Từ Vựng Tiếng Hàn
    10 Mẹo Học Từ Vựng Tiếng Hàn 10 phương pháp học từ vựng tiếng hàn cho nguời mới bắt đầu học.
  • Kinh nghiệm học tiếng hàn quốc hiệu quả
    Kinh nghiệm học tiếng hàn quốc hiệu quả Một số kinh nghiệm học tiếng hàn quốc cho người mới bắt đầu, những...
  • Like facebook

    Thống kê truy cập

    Đang truy cậpĐang truy cập : 13


    Hôm nayHôm nay : 5453

    Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 138860

    Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 5334605

    Tìm kiếm hàng đầu

    Trung tâm dạy tiếng Nhật tốt nhất Hà Nội
    trung tâm học tiếng nhật tại Hà Nội


    Thời Gian Làm Việc

    Trung Tâm Tiếng Hàn SOFL
    Ngày làm việc: từ thứ 2 đến chủ nhật.
    Thời gian làm việc từ: 8h00 - 21h00