Bài 4: Từ vựng về các bộ, ban ngành, cơ quan - Trung tâm tiếng hàn - SOFL 한 국 어 학 당 Luyện thi Tiếng Hàn Topik

Trang chủ » Tin tức » Khóa Học Sơ Cấp 1 » Từ Vựng

Bài 4: Từ vựng về các bộ, ban ngành, cơ quan

Thứ sáu - 30/01/2015 00:05
Từ vựng về các bộ, ban ngành, cơ quan

Bài 4: Từ vựng về các bộ, ban ngành, cơ quan

 

Các Bộ

1. 국방부 (Defence): Bộ quốc phòng
2. 내무부 (Interior): Bộ nội vụ
3. 외무부 (Foreign Affairs): Bộ ngoại giao
4. 법무부 (Justice): Bộ tư pháp
5. 재무부 (Finance): Bộ tài chính
6. 상무부 (Trade): Bộ thương mại
7. 과학기술환경부 (Science, Technology & Environment): Bộ khoa học và công nghệ
8. 노동원호사회부 (Labour, War Invalids & Social Affair): Bộ lao động thương binh xã hội
9. 교통통신부 (Transport & Communication): Bộ giao thông vận tải
10. 기획투자부 (Planning & Investment): Bộ kế hoạch đầu tư
11. 산업무역부 (Industry and Trade): Bộ công thương
12. 농업.농촌개발부 (Agriculture & Rural Development): Bộ nông nghiệp và phát triển nông thôn
13. 보건부 (Public Health): Bộ y tế
14. 문화정보부 (Culture & Information): Bộ văn hóa thông tin
15. 수산부 (Marine Products): Bộ thủy sản
16. 교육부 (Education & Training): Bộ giáo dục và đào tạo
17. 건설부 (Construction): Bộ xây dựng

Các Ban ngành, cơ quan

1. 소수민족 및 산간지역위원회 (Ethnic Minorities & Mountain Regions Committee): Ủy ban dân tộc thiểu số
2. 감사원 (Inspector General): Viện kiểm sát
3. 중앙은행 (State Bank Governor): Ngân hàng nhà nước
4. 정부인사위원회 (Government’s Personnel Board): Cổng thông tin điện tử chính phủ
5. 정부행정실 (Office of Government) (Cabinet Secretary): Văn phòng chính phủ
6. 동남아시아 국가 연합 (Association of South – East Nations): Hiệp hội các nước Đông Nam Á
7. 국제통화기금 (International Monetary Fund – IMF): Quỹ tiền tệ quốc tế
8. 세계무역기구 (World Trade Organization – WTO): Tổ chức thương mại thế giới
9. 외국인 직접투자 (Foreign Direct Investment – FDI): Đầu tư trực tiếp nước ngoài
10. 베트남 전력공사 (Electricity of Vietnam – EVN): Điện lực Việt Nam
11. 세계보건기구 (World Health Organization – WHO): Tổ chức y tế thế giới

 

Trung Tâm Tiếng Hàn SOFL Chúc các bạn học tốt nhé!

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

 

Hỗ trợ trực tuyến

Quận Cầu Giấy - Từ Liêm
Miss Vân
   
Hotline: 0967 461 288
Miss Vũ Dung
   
Hotline: 0917 461 288
Quận Hai Bà Trưng - Hoàng Mai
Mss Dung
   
Hotline: 0964 661 288
Miss Điệp
   
Hotline: 0963 861 569
Quận Thanh Xuân - Hà Đông
Mss Loan
   
Hotline: 0989 725 198
Mss Dung
   
Hotline: 0964 661 288

Chia sẻ kinh nghiệm

  • 10 Mẹo Học Từ Vựng Tiếng Hàn
    10 Mẹo Học Từ Vựng Tiếng Hàn 10 phương pháp học từ vựng tiếng hàn cho nguời mới bắt đầu học.
  • Kinh nghiệm học tiếng hàn quốc hiệu quả
    Kinh nghiệm học tiếng hàn quốc hiệu quả Một số kinh nghiệm học tiếng hàn quốc cho người mới bắt đầu, những...
  • Thông tin mới về kỳ thi năng lực Tiếng Hàn 2014
    Thông tin mới về kỳ thi năng lực Tiếng Hàn 2014 Những thay đổi của kỳ thi năng lực tiếng Hàn TOPIK
  • Phương pháp học tiếng hàn
    Phương pháp học tiếng hàn Phương pháp học tiếng hàn cho người mới bắt đầu.
  • Kinh nghiệm học tiếng Hàn
    Kinh nghiệm học tiếng Hàn Kinh nghiệm học tiếng hàn cho người mới bắt đầu.
  • Like facebook

    Thống kê truy cập

    Đang truy cậpĐang truy cập : 88

    Máy chủ tìm kiếm : 1

    Khách viếng thăm : 87


    Hôm nayHôm nay : 5054

    Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 72044

    Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 3520783

    Tìm kiếm hàng đầu

    Trung tâm dạy tiếng Nhật tốt nhất Hà Nội
    trung tâm học tiếng nhật tại Hà Nội


    Thời Gian Làm Việc

    Trung Tâm Tiếng Hàn SOFL
    Ngày làm việc: từ thứ 2 đến chủ nhật.
    Thời gian làm việc từ: 8h00 - 21h00