Bài 11: Tên các quốc gia - Trung tâm tiếng hàn - SOFL 한 국 어 학 당 Luyện thi Tiếng Hàn Topik

Trang chủ » Tin tức » Khóa Học Sơ Cấp 1 » Từ Vựng

Bài 11: Tên các quốc gia

Thứ sáu - 30/01/2015 02:29
Bài 11: Tên các quốc gia


Bài 11: Từ vựng tiếng Hàn – Tên các quốc gia

 

A

아프카니스탄 Afghanistan

알바니아 -Albania

알제리 Algeria

아메리칸사모아 American Samoa

안도라 Andorra

앙골라 Angola

앙귈라 Anguilla

안타티카 Antarctica

안티가바부다 Antigua and Barbuda

아르헨티나 Argentina

아르메니아 armenia

아루바 Aruba

호주 Australia

오스트리아 Austria

아제르바이잔 Azerbaijan

B

바하마 Bahamas

바레인 Bahrain

방글라데시 Bangladesh

바베이도스 Barbados

베라루스 Belarus

벨기에 Belgium

벨리제 Belize

베닝 Benin

버뮤다 Bermuda

부탄 Bhutan

볼리비아 Bolivia

보스니아-헤르체고비나 Bosnia and Herzegovina

보츠와나 Botswana

보빗군도 Bouvet Island

브라질 Brazil

영령인도양 British Indian Ocean Territory

브루나이 Brunei Darussalam

불가리아 Bulgaria

부르키나파소 Burkina Faso

부룬디 Burundi

C

캄보디아 CAMPUCHEA,DEMOCRATIC

카메룬 Cameroon

카나다 Canada

카보베르데 Cape Verde

영령캐이맨군도 Cayman Islands

중앙아프리카 Central African Republic

챠드 Chad

칠레 Chile

중국 China

크리스마스아일랜드 Christmas Island

코스군도 CocosKeeling Islands

콜롬비아 Colombia

코모로스 Comoros

콩고 Congo

쿡아일랜드 Cook Islands

코스타리카 Costa Rica

코트디봐르 Cote d”Ivoire

크로아티아 Croatia

쿠바 Cuba

사이프러스 Cyprus

체코공화국 Czech Republic

D

덴마크 Denmark

지부티 Djibouti

도미니카 Dominica

도미니카공화국 Dominican Republic

E

티모르 East Timor

에쿠아도르 Ecuador

이집트 Egypt

엘살바도르El Salvador

적도기니 Equatorial Guinea

에리트리아 Eritrea

에스토니아 Estonia

이디오피아 Ethiopia

F

포클랜드군도 Falkland Islands-Malvinas

파로에 군도 Faroe Islands

피지 Fiji

핀란드 Finland

프랑스 France

불령가이아나 French Guiana

불령폴리네시아 French Polynesia

불령남부지역 French Southern Territories

G

가봉 Gabon

감비아 Gambia

그루지아 Georgia

독일 Germany

가나 Ghana

지브랄타 Gibraltar

그리스 Greece

그린랜드 Greenland

그레나다 Grenada

과델로프 Guadeloupe

괌 Guam

과테말라 Guatemala

기니 Guinea

기네비소 Guinea-Bissau

가이아나 Guyana

H

아이티 Haiti

허드앤맥도날드군도 Heard Island and McDonald Islands

온두라스 Honduras

홍콩 Hong Kong

헝가리 Hungary

I

아이슬란드 Island

인디아 India

인도네시아 Indonesia

이란Iran -Islamic Republic of

이라크 Iraq

아일랜드 Ireland

이스라엘 Israel

이탈리아 Italy

J

자마이카 Jamaica

일본 Japan

요르단 Jordan

K

카자흐 Kazakhstan

케냐 Kenya

키리바티 Kiribati

북한 Korea, Democratic People”s Republic of

한국 Korea, Republic of

쿠웨이트 Kuwait

키르기스 Kyrgyzstan

L

라오스 Lao People”s Democratic Republic

라트비아 Latvia

레바논 Lebanon

레소토 Lesotho

라이베리아 Liberia

리비아 Libyan Arab Jamahiriya

리히텐슈타인 Liechtenstein

리투아니아 Lithuania

룩셈부르그 Luxembourg

M

마카오 Macao

마세도니아 MACEDONIA, THE FORMER YUGOSLAV REPUBLIC OF

마다카스카르 Madagascar

말라위 Malawi

말레이지아 Malaysia

몰디브 Maldives

말리 Mali

몰타 Malta

마샬군도 Marshall Islands

마티니크 Martinique

모리타니 Mauritania

모리셔스 Mauritius

메요트 Mayotte

멕시코 Mexico

마이크로네시아 Micronesia

몰도바 Moldova, Republic of

모나코 Monaco

몽골 Mongolia

몬트세라트 Montserrat

모로코 Morocco

모잠비크 Mozambique

미얀마 Myanmar

나미비아 Namibia

N

나우르 Nauru

네팔 Nepal

네덜란드 Netherlands

네덜란드열도 Netherlands Antilles

뉴 칼레도니아 New Caledonia

뉴질랜드 New Zealand

니카라과 Nicaragua

니제르 Niger

나이지리아 Nigeria

니우에 Niue

노폴크아일랜드 Norfolk Island

북마리아나군도 Northern Mariana Islands

노르웨이 Norway

O,P

오만 Oman

파키스탄 Pakistan

팔라우 Palau

팔레스타인 PALESTINIAN TERRITORY, OCCUPIED

파나마 Panama

파푸아뉴기니 Papua New Gui

파라과이 Paraguay

페루 Peru

필리핀 Philippines

피트카이른 Pitcairn

폴란드 Poland

포루투갈 Portugal

푸에르토리코 Puerto Rico

Q,R

카타르 Qatar

불령리유니온,코모도제도 Reunion

루마니아 Romania

러시아 연방 Russian Federation

루안다 Rwanda

S

세인트헬레나 Saint Helena

세인트키츠네비스 Saint Kitts and Nevis

세인트루시아 Saint Lucia

세인트피레미켈론St. Pierre et Miquelon

세인트빈센트그레나딘St. Vincent and the Grenadines

사모아 Samoa

산마리노 San Marino

상토메프린스페 Sao Tome and Principe

사우디아라비아  Saudi Arabia

세네갈 Senegal

세이쉘 Seychelles

시에라리온 Sierra Leone

싱가포르 Singapore

슬로바키아 Slovakia

슬로베니아 Slovenia

솔로몬군도 Solomon Islands

소말리아 Somalia

남아프리카 South Africa

남조지아&남샌드위치군도 South Georgia & the South Sandwich Islands

스페인 Spain

스리랑카 Srilanka

수단 Sudan

수리남 Suriname

스발비드군도 Svalbard and Jan Mayen

스와질랜드 Swaziland

스웨덴 Sweden

스위스 Switzerland

시리아 Syrian Arab Republic

T

대만 Taiwan, Province of China

타지크 Tajikistan

탄자니아 Tanzania,United Republic of

태국 Thailand

토고 Togo

토켈라우 Tokelau

통가 Tonga

트리니다드토바고 Trinidad And Tobago

튀니지 Tunisia

터키 Turkey

투르크멘 Turkmenistan

투르크 & 카이코스군도 Turks and Caicos Islands

투발루 Tuvalu

U

우간다 Uganda

우크라이나 Ukraine

아랍에미리트연합 United Arab Emirates

영국 United Kingdom

미국 United States

마이너아우틀링합중국군도 United States Minor Outlying Islands

우루과이 Uruguay

우즈베크 Uzbekistan

V

바누아투 Vanuatu

교황청 Vatican City State-Holy See

베네주엘라 Venezuela

베트남 Viet nam

미령버진군도 Virgin Islands-U.S.

영령버진군도 VirginnIslands -British

W,Y,Z

왈라스&퓨투나 군도 Wallis and futuna Islands

서사하라 Western Sahara

예맨 Yemen

유고 Yugoslavia

자이레 Zaire

잠비아 Zambia

짐바브웨 Zimbabwe​
 

Trung Tâm Tiếng Hàn SOFL Chúc các bạn học tốt nhé!

 

 

Những tin cũ hơn

 

Hỗ trợ trực tuyến

Quận Cầu Giấy - Từ Liêm
Miss Vân
   
Hotline: 0967 461 288
Miss Vũ Dung
   
Hotline: 0917 461 288
Quận Hai Bà Trưng - Hoàng Mai
Mss Dung
   
Hotline: 0964 661 288
Miss Điệp
   
Hotline: 0963 861 569
Quận Thanh Xuân - Hà Đông
Mss Loan
   
Hotline: 0989 725 198
Mss Dung
   
Hotline: 0964 661 288

Chia sẻ kinh nghiệm

  • 10 Mẹo Học Từ Vựng Tiếng Hàn
    10 Mẹo Học Từ Vựng Tiếng Hàn 10 phương pháp học từ vựng tiếng hàn cho nguời mới bắt đầu học.
  • Kinh nghiệm học tiếng hàn quốc hiệu quả
    Kinh nghiệm học tiếng hàn quốc hiệu quả Một số kinh nghiệm học tiếng hàn quốc cho người mới bắt đầu, những...
  • Thông tin mới về kỳ thi năng lực Tiếng Hàn 2014
    Thông tin mới về kỳ thi năng lực Tiếng Hàn 2014 Những thay đổi của kỳ thi năng lực tiếng Hàn TOPIK
  • Phương pháp học tiếng hàn
    Phương pháp học tiếng hàn Phương pháp học tiếng hàn cho người mới bắt đầu.
  • Kinh nghiệm học tiếng Hàn
    Kinh nghiệm học tiếng Hàn Kinh nghiệm học tiếng hàn cho người mới bắt đầu.
  • Like facebook

    Thống kê truy cập

    Đang truy cậpĐang truy cập : 22


    Hôm nayHôm nay : 6608

    Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 37725

    Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 3486464

    Tìm kiếm hàng đầu

    Trung tâm dạy tiếng Nhật tốt nhất Hà Nội
    trung tâm học tiếng nhật tại Hà Nội


    Thời Gian Làm Việc

    Trung Tâm Tiếng Hàn SOFL
    Ngày làm việc: từ thứ 2 đến chủ nhật.
    Thời gian làm việc từ: 8h00 - 21h00