Từ vựng về các hệ số đếm - Trung tâm tiếng hàn - SOFL 한 국 어 학 당 Luyện thi Tiếng Hàn Topik

Trang chủ » Tin tức » Tiếng Hàn Nhập Môn

Từ vựng về các hệ số đếm

Thứ ba - 13/01/2015 13:42
Cách sử dụng các hệ số đếm trong tiếng hàn.
Từ vựng về các hệ số đếm
 
Người Hàn Quốc chia số đếm thành 2 loại:

1. Số đếm loại một:

Hệ số đếm thuần Hán – Dùng chỉ ngày tháng, số, phút, giây, tiền tệ

0: 영, 공
1: 일
2: 이
3: 삼
4: 사
5: 오
6: 육
7: 칠
8: 팔
9: 구
10: 십
11: 십일
20: 이십
100: 백
1.000: 천
10.000: 만

Số đếm loại một thường được sử dụng khi trong trường hợp sau:

+ 년: năm

Ví dụ: 10 년 (십년)

저는 한국에 온지 3년 되었어요 .
Tôi sang Hàn Quốc đã được 3 năm rồi.

+ 월: tháng
+ 일: ngày

Ví dụ:
– 오늘 몇월 며칠 입니까?
Hôm nay là ngày mấy tháng mấy rồi ạ?

– 오늘 3월 25일 입니다.
Hôm nay là ngày 25 tháng 3 ạ.

(chú ý không viết là 몇일 mà sử dụng 며칠 nhiều hơn)

+ 요일: thứ
Ví dụ:
오늘 무슨 요일입니까?
Hôm nay là thứ mấy ạ?

+ 개월: số tháng

Ví dụ:
12 개월입니다.
Là 12 tháng ạ.

+ 인분: suất ăn

Ví dụ:
삼 인분 주세요!
Cho 3 suất ăn ạ!

+ 전화번호: số điện thoại

Ví dụ:
– 전화번호가 알려 주시겠어요?
Anh sẽ cho tôi biết số điện thoại của anh chứ?

– 네 공일공 삼공삼팔에 칠칠구오입니다.
Vâng số điện thoại của tôi là 010 3038 7795.

+ 달라: đô la

Ví dụ:
60 달라 바궈줄 수 있을까요?
Anh có thể đổi cho tôi 60 đô la không?

+ 동: đồng

Ví dụ:
삼천만동
30 triệu đồng

+ 원: won

Ví dụ:
구십 원
90 won

+ 분: phút

Ví dụ:
십오분
15 phút
Các hệ số đếm trong tiếng hàn

2. Số đếm loại hai:

Đây là hệ số đếm thuần Hàn: Dùng khi đếm đồ vật, giờ và con người.

한나 (한): 1
둘 (두): 2
셋 (세): 3
넷 (네): 4
다섯: 5
여섯: 6
일곱: 7
여덟: 8
아홉: 9
열: 10
열한나 (열한): 11
스물 (스무): 20
서른: 30
마흔: 40
쉰: 50
여순: 60
일흔: 70
여든: 80
아흔: 90
백: 100
천: 1.000
만: 10.000

Ví dụ: 다섯 시 (5 giờ)

+ 벌: bộ (chỉ đồ vật xếp từ 2 cái trở lên).

Ví dụ:
한 벌 얼마에요?
Một bộ bao nhiêu tiền ạ?

+ 켤레: đôi (bít tất)

Ví dụ:
여덟 켤레 주세요!
Cho tôi 8 đôi ạ!

+ 대: chiếc

Ví dụ:
비행기가 한 대 얼마라고 하셨죠?
Anh nói một cái máy bay gia bao nhiêu tiền nhỉ?

+ 명: người

Ví dụ:
두 명
2 người

+ 장: tờ

Ví dụ:
다섯 장
5 tờ giấy

+ 송이: bông, nải, chùm

Ví dụ:
바나나 한 송이 삼천원이에요.
Một nải chuối là 3 nghìn uôn ạ.

+ 권: quyển (sách)

Ví dụ:
여섯권
6 quyển sách

+ 잔 hoặc 컵: cái, cốc, chén, li

Ví dụ:
녹차 한 잔 드릴게요.
Tôi mang cho anh một ly trà nhé.

+ 병: chai

Ví dụ:
소주 열 병 주세요!
Cho tôi 10 chai soju!

+ 근: cân (ở Hàn Quôc 1 cân thịt = 600g ; rau quả = 400g)

Ví dụ:
한국에서는 한 근이 얼마 안되요.
Hàn quốc 1 cân không được bao nhiêu cả.


Từ khóa: sử dụng

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

 

Hỗ trợ trực tuyến

Quận Cầu Giấy - Từ Liêm
Miss Vân
   
Hotline: 0967 461 288
Miss Vũ Dung
   
Hotline: 0917 461 288
Quận Hai Bà Trưng - Hoàng Mai
Mss Dung
   
Hotline: 0964 661 288
Miss Điệp
   
Hotline: 0963 861 569
Quận Thanh Xuân - Hà Đông
Mss Loan
   
Hotline: 0989 725 198
Mss Dung
   
Hotline: 0964 661 288

Chia sẻ kinh nghiệm

  • 10 Mẹo Học Từ Vựng Tiếng Hàn
    10 Mẹo Học Từ Vựng Tiếng Hàn 10 phương pháp học từ vựng tiếng hàn cho nguời mới bắt đầu học.
  • Kinh nghiệm học tiếng hàn quốc hiệu quả
    Kinh nghiệm học tiếng hàn quốc hiệu quả Một số kinh nghiệm học tiếng hàn quốc cho người mới bắt đầu, những...
  • Thông tin mới về kỳ thi năng lực Tiếng Hàn 2014
    Thông tin mới về kỳ thi năng lực Tiếng Hàn 2014 Những thay đổi của kỳ thi năng lực tiếng Hàn TOPIK
  • Phương pháp học tiếng hàn
    Phương pháp học tiếng hàn Phương pháp học tiếng hàn cho người mới bắt đầu.
  • Kinh nghiệm học tiếng Hàn
    Kinh nghiệm học tiếng Hàn Kinh nghiệm học tiếng hàn cho người mới bắt đầu.
  • Like facebook

    Thống kê truy cập

    Đang truy cậpĐang truy cập : 94

    Máy chủ tìm kiếm : 9

    Khách viếng thăm : 85


    Hôm nayHôm nay : 2643

    Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 25776

    Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 3474515

    Tìm kiếm hàng đầu

    Trung tâm dạy tiếng Nhật tốt nhất Hà Nội
    trung tâm học tiếng nhật tại Hà Nội


    Thời Gian Làm Việc

    Trung Tâm Tiếng Hàn SOFL
    Ngày làm việc: từ thứ 2 đến chủ nhật.
    Thời gian làm việc từ: 8h00 - 21h00