Bài 7: Từ Vựng Tiếng Hàn - Trung tâm tiếng hàn - SOFL 한 국 어 학 당 Luyện thi Tiếng Hàn Topik

Trang chủ » Tin tức » Tiếng Hàn Nhập Môn » Từ Vựng

Bài 7: Từ Vựng Tiếng Hàn

Thứ năm - 22/01/2015 20:56
Từ Vựng Tiếng Hàn

Bài 7: Từ Vựng Tiếng Hàn
Từ vựng tiếng hàn
1.    오다 : tới, to come

2.    마시다: uống, to drink

3.    먹다: ăn, to eat

4.    주다:  cho, to give

5.    가다: đi, to go

6.    듣다: nghe, to hear

7.    배우다: học, to learn

8.    만들다: làm gì, tạo ra, to make

9.    앉다: ngồi, to sit

10.자다: ngủ, to sleep


11.씻다: rửa, to wash

12.쓰다: viết, to write

13.울다: khóc, to cry

14.갖다: có, to have

15.웃다: cười, to laugh

16.보다: thấy, nhìn, to see

17.일어나다: thức dậy, to get up

18.걷다: bước, to walk

19.춤추다: nhảy, to dance

20.만나다: gặp gỡ, to meet

21.공부하다: học,  to study

22.운전하다: lái, to drive

23.사다: mua, to buy

24.읽다: đọc, to read

25.주문하다:yêu cầu, gọi đồ ăn, to order

26.입다: mặc, to wear

27.찍다: chụp ảnh, to take (picture)

28.쓰다: mặc to wear (hat, eyewear)

29.신다: mặc, to wear (shoes, socks, footwear)

30.빌리다: vay, to borrow, lend

31.전화하다: gọi điện, to telephone

32.말하다: nói chuyện, to talk, speak

33.가르치다: dạy bảo,  to teach

34.기다리다: đợi,  to wait

35.걸다: gọi, to call, dial

36.청소하다: làm sạch, to clean

37.타다: đi xe cộ, to ride

38.나가다: đi ra, to exit

39.들어오다: đi vào, to enter

40.물어보다: hỏi, to ask

41.필요하다: cần, to need

42.도와주다: giúp đỡ, to help

43.열다: mở, to open

44.닫다: đóng, to close

45.일하다: làm việc, to work

46.쉬다: nghỉ ngơi, to rest

47.운동하다: vận động, to exercise

48.생각하다: suy nghĩ, to think

49.알다: biết, to know

50.모르다: không biết, to not know

51.요리하다:nấu nướng, to cook

52.끓이다: luộc, to boil

53.썰다:  thái, to chop, slice

54.튀기다: rán, to deep fry

55.재다: cân đo, to measure, weigh

56.섞다: to mix, blend

57.굽다: to roast, grill, bake

58.볶다: to fry

59.찌다: to steam

60.휘젓다: to stir

61.하다: làm gì, to do

62.있다: có, to have

63.없다: không có, to not have

64.이야기하다: nói chuyện,  to talk, chat

65.연습하다: luyện tập, to practice

66.묻다: hỏi, to ask

67.내다: chơi, to pay

68.살다: sống, to live

69.죽다: chết,  to die

70.태어나다: sinh ra, to be born

71.사랑하다: yêu,  to love

72.좋아하다: thích, to like

73.싫어하다: ghét, to hate, dislike

74.결혼하다: kết hôn, to marry

75.축하하다: chúc mừng, to congratulate

76.걱정하다: lo lắng, to worry

77.약속하다: hứa, hẹn, to promise

78.거짓말하다: nói dối, to lie

79.고백하다: to confess

80.죄송하다: xin lỗi, to be sorry

81.찾다: tìm kiếm, to find, to look for

82.준비하다: chuẩn bị, to prepare

83.가지다: to have

84.기억하다: ghi nhớ, to remember

85.꿈꾸다: mơ, to dream

86.시작하다: bắt đầu, to start

87.끝나다: kết thúc, to finish

88.보내다: gửi, to send

89.사용하다: sử dụng, to use

90.팔다: bán, to sell

91.싸우다: đánh, to fight

92.대답하다: trả lời, to answer

93.소개하다: giới thiệu, to introduce

94.출발하다: khởi hành, to depart

95.도착하다: tới nơi, to arrive

96.벗다: to undress, take off clothes

97.이기다: thắng, to win, defeat

98.지다: thua, to lose, be defeated

99.서두르다: vội, to hurry, rush

100. 사랑에 빠지다: to fall in love


Trung Tâm Tiếng Hàn SOFL Chúc các bạn học tốt nhé!

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

 

Hỗ trợ trực tuyến

Quận Cầu Giấy - Từ Liêm
Miss Vân
   
Hotline: 0967 461 288
Miss Vũ Dung
   
Hotline: 0917 461 288
Quận Hai Bà Trưng - Hoàng Mai
Mss Dung
   
Hotline: 0964 661 288
Miss Điệp
   
Hotline: 0963 861 569
Quận Thanh Xuân - Hà Đông
Mss Loan
   
Hotline: 0989 725 198
Mss Dung
   
Hotline: 0964 661 288

Chia sẻ kinh nghiệm

  • 10 Mẹo Học Từ Vựng Tiếng Hàn
    10 Mẹo Học Từ Vựng Tiếng Hàn 10 phương pháp học từ vựng tiếng hàn cho nguời mới bắt đầu học.
  • Kinh nghiệm học tiếng hàn quốc hiệu quả
    Kinh nghiệm học tiếng hàn quốc hiệu quả Một số kinh nghiệm học tiếng hàn quốc cho người mới bắt đầu, những...
  • Thông tin mới về kỳ thi năng lực Tiếng Hàn 2014
    Thông tin mới về kỳ thi năng lực Tiếng Hàn 2014 Những thay đổi của kỳ thi năng lực tiếng Hàn TOPIK
  • Phương pháp học tiếng hàn
    Phương pháp học tiếng hàn Phương pháp học tiếng hàn cho người mới bắt đầu.
  • Kinh nghiệm học tiếng Hàn
    Kinh nghiệm học tiếng Hàn Kinh nghiệm học tiếng hàn cho người mới bắt đầu.
  • Like facebook

    Thống kê truy cập

    Đang truy cậpĐang truy cập : 29


    Hôm nayHôm nay : 6608

    Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 37732

    Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 3486471

    Tìm kiếm hàng đầu

    Trung tâm dạy tiếng Nhật tốt nhất Hà Nội
    trung tâm học tiếng nhật tại Hà Nội


    Thời Gian Làm Việc

    Trung Tâm Tiếng Hàn SOFL
    Ngày làm việc: từ thứ 2 đến chủ nhật.
    Thời gian làm việc từ: 8h00 - 21h00