Bài 1:Từ Vựng Tiếng Hàn Chỉ Nghề Nghiệp - Trung tâm tiếng hàn - SOFL 한 국 어 학 당 Luyện thi Tiếng Hàn Topik

Trang chủ » Tin tức » Tiếng Hàn Nhập Môn » Từ Vựng

Bài 1:Từ Vựng Tiếng Hàn Chỉ Nghề Nghiệp

Thứ sáu - 23/01/2015 08:42
Từ vựng tiếng hàn chỉ nghề nghiệp
Bài 1: Từ Vựng Chỉ Nghề Nghiệp (직업종류)
  1. 의사: bác sỹ
  2. 유모: bảo mẫu
  3. 군인: bộ đội
  4. 웨이터: bồi bàn nam
  5. 웨이트리스: bồi bàn nữ
  6. 가수: ca sỹ
  7. 경찰관: cảnh sát (경찰서: đồn cảnh sát)
  8. 교통 경찰관: cảnh sát giao thông
  9. 선수: cầu thủ
  10. 국가주석: chủ tịch nước
  11. 공무원: nhân viên công chức
  12. 공증인: công chứng viên
  13. 노동자: người lao động
  14. 근로자: người lao động
  15. 감독: đạo diễn
  16. 요리사: đầu bếp
  17. 배우, 연주자: diễn viên
  18. 약사: dược sĩ
  19. 가정교사: gia sư
  20. 회장: tổng giám đốc
  21. 사장: giám đốc
  22. 부장: phó giám đốc
  23. 과장: quản đốc (sau phó giám đốc)
  24. 팀장: trưởng nhóm
  25. 교수: giáo sư
  26. 선생님: giáo viên
  27. 교장: hiệu trưởng
  28. 화가: hoạ sĩ
  29. 초등학생: học sinh cấp 1
  30. 중학생: học sinh cấp 2
  31. 고등학생: họ sinh cấp 3
  32. 학생: học sinh
  33. 안내원: hướng dẫn viên
  34. 산림감시원: kiểm lâm
  35. 택시 기사: người lái taxi
  36. 컴퓨터프로그래머: lập trình viên máy tính
  37. 변호사: luật sư
  38. 판매원: nhân viên bán hàng
  39. 진행자 (엠씨,사회자): người dẫn chương trình
  40. 문지기: người gác cổng
  41. 가정부,집사: người giúp việc
  42. 모델: người mẫu
  43. 과학자: khoa học gia
  44. 문학가: nhà văn
  45. 악단장: nhạc trưởng
  46. 경비원: nhân viên bảo vệ
  47. 우체국사무원: nhân viên bưu điện
  48. 여행사직원: nhân viên công ty du lịch
  49. 기상요원: nhân viên dự báo thời tiết
  50. 배달원: nhân viên chuyển hàng
  51. 회계원: nhân viên kế toán
  52. 부동산중개인: nhân viên môi giới bất động sản
  1. 은행원: nhân viên ngân hàng
  2. 접수원: nhân viên tiếp tân
  3. 상담원: nhân viên tư vấn
  4. 사진작가: nhiếp ảnh gia
  5. 농부: nông dân
  6. 어부: ngư dân
  7. 비행기조종사: phi công
  8. 기자: phóng viên, nhà báo
  9. 공장장: quản đốc
  10. 파출부: quản gia
  11. 대학생: sinh viên
  12. 작가: tác giả
  13. 운전사: tài xế
  14. 이발사: thợ cắt tóc
  15. 꽃장수: thợ chăm sóc hoa
  16. 사진사: thợ chụp ảnh
  17. 전기기사: thợ điện
  18. 인쇄공: thợ in
  19. 보석상인: thợ kim hoàn
  20. 안경사: thợ kính mắt
  21. 제빵사: thợ làm bánh
  22. 원예가[사], 정원사: thợ làm vườn
  23. 재단사: thợ may
  24. 갱내부: thợ mỏ
  25. 목수: thợ mộc
  26. 페인트공: thợ sơn
  27. 수리자: thợ sửa chữa
  28. 정비사: thợ sửa máy
  29. 배관공: thợ sửa ống nước
  30. 미용사: thợ làm tóc, vẽ móng tay…
  31. 통역사: người thông dịch
  32. 비서: thư kí
  33. 총리: thủ tướng
  34. 선장: thuyền trưởng
  35. 박사: tiến sĩ
  36. 선수: cầu thủ
  37. 간호사: y tá
  38. 대통령: tổng thống
  39. 국회회원: thành viên quốc hội
  40. 연예인: nghệ sĩ
  41. 번역가: biên dịch viên
  42. 유학생: du học sinh
  43. 연수생: tu nghiệp sinh
  44. 석사: thạc sĩ
  45. 박사: tiến sĩ
  46. 철근공: thợ sắt
  47. 소방관: lính cứu hoả
  48. 작곡가: nhạc sĩ
  49. 도예가: nghệ nhân làm gốm
  50. 성우: người lồng tiếng
  51. 아나운서: phát thanh viên
  52. 용접공: thợ hàn

Trung Tâm Tiếng Hàn SOFL Chúc các bạn học tốt nhé!

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

 

Hỗ trợ trực tuyến

Quận Cầu Giấy - Từ Liêm
Miss Vân
   
Hotline: 0967 461 288
Miss Vũ Dung
   
Hotline: 0917 461 288
Quận Hai Bà Trưng - Hoàng Mai
Mss Dung
   
Hotline: 0964 661 288
Miss Điệp
   
Hotline: 0963 861 569
Quận Thanh Xuân - Hà Đông
Mss Loan
   
Hotline: 0989 725 198
Mss Dung
   
Hotline: 0964 661 288

Chia sẻ kinh nghiệm

  • 10 Mẹo Học Từ Vựng Tiếng Hàn
    10 Mẹo Học Từ Vựng Tiếng Hàn 10 phương pháp học từ vựng tiếng hàn cho nguời mới bắt đầu học.
  • Kinh nghiệm học tiếng hàn quốc hiệu quả
    Kinh nghiệm học tiếng hàn quốc hiệu quả Một số kinh nghiệm học tiếng hàn quốc cho người mới bắt đầu, những...
  • Thông tin mới về kỳ thi năng lực Tiếng Hàn 2014
    Thông tin mới về kỳ thi năng lực Tiếng Hàn 2014 Những thay đổi của kỳ thi năng lực tiếng Hàn TOPIK
  • Phương pháp học tiếng hàn
    Phương pháp học tiếng hàn Phương pháp học tiếng hàn cho người mới bắt đầu.
  • Kinh nghiệm học tiếng Hàn
    Kinh nghiệm học tiếng Hàn Kinh nghiệm học tiếng hàn cho người mới bắt đầu.
  • Like facebook

    Thống kê truy cập

    Đang truy cậpĐang truy cập : 77

    Máy chủ tìm kiếm : 15

    Khách viếng thăm : 62


    Hôm nayHôm nay : 2620

    Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 25753

    Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 3474492

    Tìm kiếm hàng đầu

    Trung tâm dạy tiếng Nhật tốt nhất Hà Nội
    trung tâm học tiếng nhật tại Hà Nội


    Thời Gian Làm Việc

    Trung Tâm Tiếng Hàn SOFL
    Ngày làm việc: từ thứ 2 đến chủ nhật.
    Thời gian làm việc từ: 8h00 - 21h00