Từ vựng tiếng Hàn theo chủ đề: Dụng cụ sửa chữa máy móc - Trung tâm tiếng hàn - SOFL 한 국 어 학 당 Luyện thi Tiếng Hàn Topik

Tài liệu "Học - Ôn - Luyện thi" Topik-EPS tại đây.

Trang chủ » Tin tức » Tiếng Hàn Nhập Môn

Từ vựng tiếng Hàn theo chủ đề: Dụng cụ sửa chữa máy móc

Thứ tư - 27/02/2019 02:47
Mời các bạn cùng SOFL tìm hiểu các từ vựng tiếng Hàn theo chủ đề: dụng cụ sửa chữa máy móc. Hy vọng qua bài viết này vốn từ của bạn sẽ ngày càng phong phú và đa dạng.

 

Dung cu sua chua trong tieng han

 

 

Tổng hợp từ vựng tiếng Hàn theo chủ đề

 

고 치 다: Việc ửa máy

정지시키다: Tạm dừng máy

고장이나다: Bị hư hỏng

송곳: Cái dùi

드라이버: Tô vít

십자드라이버: Tô vít múi

조정하다: Sự điều chỉnh

분해시키다: Tháo rời máy

고압용기: Bình nén khí

발팔: Giàn giáo

이동식 사다리: Thang di động

리프트: Hệ thống nâng

반경측정기: Thước đo bán kính

현미경: Kính hiển vi

자: Cái thước

직각자: Thước vuông góc

싶자자: Thước thập tự

높이측정기: Thước đo độ cao

몽기: Mỏ lết

스패너: Cờ lê

깊이측정기: Thước đo độ sâu

저울: Cái cân

망치: Cái búa

모루: Cái đe

못: Cái đinh 나사: Đinh ốc xoáy

일자 드라이버: Tô vít cạnh

작동시키다: Cho máy chạy

갤리퍼스 : Thước vạn năng

가위: Cái kéo

뺀치: Cái kìm

산소병: Bình oxy

Máy móc, thiết bị điện tử là các thuật ngữ chuyên ngành trong tiếng Hàn thuộc các ngành đang rất hot tại Hàn Quốc. Hàn Quốc là đất nước đứng hàng đầu Châu Á với tập đoàn điện tử SAMSUNG. Với các bạn trẻ Việt Nam, đa phần là các bạn nam sau khi tốt nghiệp các lĩnh vực như: cơ khí, máy móc, điện tử, kỹ thuật nếu muốn có cơ hội phát triển hơn nữa tại sao không chọn việc học tiếng Hàn? Nếu có thêm một ngoại ngữ, đặc biệt với tiếng Hàn lại là thứ tiếng không quá khó để học các bạn nên dành thời gian để học hỏi thêm. Ngoài việc đi du học nghề hay học lên cao, bạn còn được tiếp cận với các máy móc hiện đại, những quy trình xử lý kỹ thuật cao của Hàn Quốc.

Với bài học về các từ vựng tiếng Hàn theo chủ đề: dụng cụ sửa chữa máy móc , SOFL sẽ mở rộng thêm vốn từ cho bạn với một số các từ có liên quan dưới đây:

 

bua trong tieng han

Dụng cụ cơ khí trong tiếng Hàn

 

Từ vựng tiếng Hàn về các dụng cụ cơ khí

 

고무망치: Loại búa cao su

기리: Mũi khoan

탭: Mũi ren

이마: Cây kìm cắt dây thép

우레탄망치: Loại búa nhựa

연마석: Đá mài

용접봉: Que hàn

사포: Giấy ráp

가본: Chổi than

기아이발: Cây bút kẻ sắt

파이프렌치: Kìm vặn tuýp nước

파스크립: Kìm chết

커터날: Đá cắt sắt

Trên đây là các từ vựng tiếng Hàn theo chủ đề: Dụng cụ sửa chữa máy móc và một số các vật dụng thường dùng trong cơ khí. Trung tâm tiếng Hàn SOFL chúc các bạn sẽ tìm được lĩnh vực phù hợp, song hành cùng ngôn ngữ tiếng Hàn để phát triển.

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

 

Hỗ trợ trực tuyến

Quận Cầu Giấy - Từ Liêm
Miss Vân
   
Hotline: 0967 461 288
Miss Vũ Dung
   
Hotline: 0917 461 288
Quận Hai Bà Trưng - Hoàng Mai
Mss Dung
   
Hotline: 0964 661 288
Miss Điệp
   
Hotline: 0963 861 569
Quận Thanh Xuân - Hà Đông
Mss Loan
   
Hotline: 0989 725 198
Mss Dung
   
Hotline: 0964 661 288

Chia sẻ kinh nghiệm

  • Mách bạn phương pháp học nói tiếng Hàn như người bản ngữ
    Mách bạn phương pháp học nói tiếng Hàn như người bản ngữ Làm thế nào để nói thành thạo tiếng Hàn như người bản xứ? Trung tâm...
  • Tổng hợp các tuyệt chiêu tự học tiếng Hàn hiệu quả
    Tổng hợp các tuyệt chiêu tự học tiếng Hàn hiệu quả Trung tâm tiếng Hàn SOFL xin giới thiệu đến các bạn tổng hợp những...
  • Các sai lầm thường gặp của học sinh học trực tuyến
    Các sai lầm thường gặp của học sinh học trực tuyến Học trực tuyến ngày nay đang dần trở thành công cụ vô cùng hữu ích và...
  • 10 Mẹo Học Từ Vựng Tiếng Hàn
    10 Mẹo Học Từ Vựng Tiếng Hàn 10 phương pháp học từ vựng tiếng hàn cho nguời mới bắt đầu học.
  • Kinh nghiệm học tiếng hàn quốc hiệu quả
    Kinh nghiệm học tiếng hàn quốc hiệu quả Một số kinh nghiệm học tiếng hàn quốc cho người mới bắt đầu, những...
  • Like facebook

    Thống kê truy cập

    Đang truy cậpĐang truy cập : 18


    Hôm nayHôm nay : 5289

    Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 96991

    Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 9285963

    Thời Gian Làm Việc

    Ngày làm việc: từ thứ 2 đến chủ nhật.
    Thời gian làm việc từ: 8h00 - 21h00