Tiếng Hàn cơ bản: Chủ đề trang phục - Trung tâm tiếng hàn - SOFL 한 국 어 학 당 Luyện thi Tiếng Hàn Topik

Tài liệu "Học - Ôn - Luyện thi" Topik-EPS tại đây.

Trang chủ » Tin tức » Tiếng Hàn Nhập Môn

Tiếng Hàn cơ bản: Chủ đề trang phục

Thứ năm - 13/12/2018 08:38
Trong chủ đề tiếng Hàn cơ bản hôm nay, Hàn Ngữ SOFL sẽ cung cấp cho bạn những từ vựng tiếng Hàn chủ đề trang phục gồm có: các loại trang phục, kiểu dáng, chất liệu, phụ kiện đi kèm và các động từ hay được sử dụng. Hãy ghi chép lại và học ngay hôm nay nhé!

 

Trang phuc cua nguoi han quoc

Hanbook bạn có biết?

 

Những nguyên tắc “ngầm” về trang phục của người Hàn Quốc:

 

- Không mặc quần áo nổi bật hơn nhân vật chính trong các bữa tiệc, buổi lễ… Ví dụ như trong tiệc cưới, các bạn gái đi dự lễ không nên mặc áo trắng, váy trắng nổi bật, cầu kỳ vì họ quan niệm trong ngày cưới cô dâu phải là người nổi bật và xinh đẹp nhất.

- Nên mặc đồ đen, không nên mặc đồ đỏ, trắng, màu sắc sặc sỡ hay trang điểm đậm đến đám tang.

- Không ăn mặc hở hang trước mặt người lớn tuổi.

- Mặc váy ngắn nhưng không được hở hang. Trang phục biểu diễn của các idol nữ thường rất ngắn và sexy nhưng khi họ tham gia chương trình tạp kỹ, vật bất ly thân chính là mảnh vải hoặc chiếc khăn mỏng che phần đùi và chân để tránh bị soi mói, hở hang.

- Thích mặc đồ đôi, phụ kiện đôi: Người Hàn cực kỳ thích mặc đồ đôi, đồ cùng nhóm, đồ gia đình… và thường là những đồ đôi mang phong cách đơn giản, dễ mặc như áo phông, quần jeans.

 

1. Từ vựng về các loại trang phục

 

한복: Trang phục truyền thống của Hàn quốc

숙녀복: Quần áo phụ nữ

아동복: Quần áo trẻ em

잠옷: Quần áo ngủ

운동복: Quần áo mặc khi vận động, thể dục

수영복: Quần áo bơi, áo tắm

내복: Quần áo lót, quần áo mặc trong

팬츠: Quần áo thể thao

수영복: Quần áo bơi, áo tắm

우비: Áo mưa

정장: Lễ phục (mặc trong các ngày lễ quan trọng như cưới hỏi, lễ Tết…)

평상복: Áo quần bình thường (áo quần thông dụng, mặc thường ngày)

웨딩드레스:  Váy cưới

 

2. Từ vựng các kiểu dáng trang phục

 

바지: Quần
반바지: Quần soóc
청바지: Quần bò
솜 바지: Quần bông
치마: Váy
미니 스커트: Váy ngắn
원피스: Đầm
겉옷: Áo  ngoài
속옷: Áo trong
잠바: Áo khoác ngoài
셔츠: Áo sơ mi
티셔츠: Áo T - Shirts (áo ngắn tay hình chữ T)
블라우스: Áo cánh
스웨터: Áo len dài tay
원피스: Áo liền (áo một mảnh gồm cả áo trên và dưới)
드레스: Áo one - piece (áo bó eo)
양복: Áo vest
브라: Áo nịt ngực
속셔츠: Áo lót trong, áo lồng
나시: Áo hai dây
티셔츠: Áo phông
반팔: Áo ngắn tay
긴팔: Áo dài tay
조끼: Áo gi - lê
외투: Áo khoác, áo choàng

 

Chat lieu quan ao han quoc

Chất liệu quần áo truyền thống Hàn Quốc

 

3. Chất liệu làm quần áo

 

면: Cotton

마: Sợi gai dầu

모: Lông thú

견: Lụa

레이온: Tơ nhân tạo

나일론: Nylon

울: Len

 

4. Phụ kiện đi kèm

 

신발: Giày dép

숙녀화: Giày thiếu nữ

손수건: Khăn tay

망건: Vòng khăn xếp (vòng, khăn đội đầu)

숄: Khăn choàng vai

스카프: Khăn quàng cổ)

손수건: Khăn mùi xoa, khăn tay

벨트: Thắt lưng

안경: Kính đeo mắt

색안경 Kính màu

스웨터: Cái khăn

손가방: Túi xách tay

손거울: Gương tay

빗: Cái lược

손목시계: Đồng hồ đeo tay

갓: Mũ tre

나비넥타이: Cái nơ bướm

넥타이: Cái nơ, cái cà vạt

단춧구멍: Cài khuy áo

 

5. Các động từ liên quan

 

Những động từ này được gắn sau danh từ, các động từ tuy có nghĩa giống nhau đề là đeo, mang nhưng được người Hàn sử dụng khác nhau với từng phụ kiện khác nhau vì vậy bạn hãy chú ý học và phân biệt thật kỹ nhé!
- 입다: Mặc. Từ này được dùng phổ biến và nhiều nhất, dùng cho tất cả các loại quần áo không phân biệt kiểu dáng.

Ví dụ: 옷을 입다: Mặc quần áo

- 신다: Đi, mang, đeo

Ví dụ: 신을 신다 - Đi giày, mang giày

양말을 신다 - Đi tất, mang tất

- 벗다: Cởi, bỏ

Ví dụ: 신을 벗다 - Cởi giày

- 쓰다: Đội, đeo

Ví  dụ: 모자를 쓰다 - Đội mũ

안경을 쓰다: Đeo kính

- 끼다: Đeo

Ví dụ: 장갑을 끼다 - Đeo găng tay

- 매다: Đeo

Ví dụ: 넥타이를 매다 - Đeo cà vạt

- 차다: Đeo

Ví dụ: 시계를 차다 - Đeo đồng hồ

Trên đây là tổng hợp những từ vựng tiếng Hàn cơ bản chủ đề trang phục. Hãy học thuộc những từ vựng này và các động từ đi kèm để có thể sử dụng chúng hiệu quả trong thực tế nhé! Hàn Ngữ SOFL chúc bạn học tốt.

Từ khóa: tieng han co ban

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

 

Hỗ trợ trực tuyến

Quận Cầu Giấy - Từ Liêm
Miss Vân
   
Hotline: 0967 461 288
Miss Vũ Dung
   
Hotline: 0917 461 288
Quận Hai Bà Trưng - Hoàng Mai
Mss Dung
   
Hotline: 0964 661 288
Miss Điệp
   
Hotline: 0963 861 569
Quận Thanh Xuân - Hà Đông
Mss Loan
   
Hotline: 0989 725 198
Mss Dung
   
Hotline: 0964 661 288

Chia sẻ kinh nghiệm

  • Mách bạn phương pháp học nói tiếng Hàn như người bản ngữ
    Mách bạn phương pháp học nói tiếng Hàn như người bản ngữ Làm thế nào để nói thành thạo tiếng Hàn như người bản xứ? Trung tâm...
  • Tổng hợp các tuyệt chiêu tự học tiếng Hàn hiệu quả
    Tổng hợp các tuyệt chiêu tự học tiếng Hàn hiệu quả Trung tâm tiếng Hàn SOFL xin giới thiệu đến các bạn tổng hợp những...
  • Các sai lầm thường gặp của học sinh học trực tuyến
    Các sai lầm thường gặp của học sinh học trực tuyến Học trực tuyến ngày nay đang dần trở thành công cụ vô cùng hữu ích và...
  • 10 Mẹo Học Từ Vựng Tiếng Hàn
    10 Mẹo Học Từ Vựng Tiếng Hàn 10 phương pháp học từ vựng tiếng hàn cho nguời mới bắt đầu học.
  • Kinh nghiệm học tiếng hàn quốc hiệu quả
    Kinh nghiệm học tiếng hàn quốc hiệu quả Một số kinh nghiệm học tiếng hàn quốc cho người mới bắt đầu, những...
  • Like facebook

    Thống kê truy cập

    Đang truy cậpĐang truy cập : 28

    Máy chủ tìm kiếm : 1

    Khách viếng thăm : 27


    Hôm nayHôm nay : 4890

    Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 67770

    Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 9110726

    Thời Gian Làm Việc

    Ngày làm việc: từ thứ 2 đến chủ nhật.
    Thời gian làm việc từ: 8h00 - 21h00