Học 55 quán ngữ tiếng Hàn phổ thông - Trung tâm tiếng hàn - SOFL 한 국 어 학 당 Luyện thi Tiếng Hàn Topik

Trang chủ » Tin tức » Khóa Học Trung Cấp 2

Học 55 quán ngữ tiếng Hàn phổ thông

Thứ ba - 23/08/2016 01:58
Bạn đã từng nghe thấy thành ngữ, tục ngữ nhiều lần nhưng quán ngữ thì chưa? Quán ngữ là gì và trong tiếng Hàn có những quán ngữ nào sẽ được trung tâm tiếng Hàn SOFL giải đáp ngay bây giờ!
Học 55 quán ngữ tiếng Hàn phổ thông

Học 55 quán ngữ tiếng Hàn phổ thông

Trung tâm tiếng Hàn SOFL đã nhiều lần chia sẻ các bài học về thành ngữ, tục ngữ cho các bạn học viên và nhận được những phản hồi tích cực, yêu cầu thêm các bài học tương tự.
 
Trong bài viết lần này, trung tâm tiếp tục giới thiệu với các bạn về Quán ngữ ( Quán dụng ngữ) trong tiếng Hàn và tổng hợp lại 55 quán ngữ thông dụng nhất.
 
Quán ngữ : Là tổ hợp từ cố định được dùng lâu thành quen, nghĩa có thể được suy ra từ nghĩa của các yếu tố hợp thành.
 
55 Quán ngữ dưới đây sẽ giúp bạn hiểu thêm về loại cụm từ này trong tiếng Hàn : 
 
1.가슴을 울리다
Làm cảm động , làm xúc động  가슴:ngực; 울리다: làm cho khóc)
 
2.가슴을 태우다
Lo lắng vô cùng , lo cháy ruột gan( 가슴: ngực; 태우다: đốt cháy)
 
3.나이가 아깝다
Không đúng tuổi, không chính chắn như lứa tuổi( 나이: tuổi; 아깝다: tiếc)
 
4.날이 새다
Việc hỏng, việc thành công cốc (날: ngày; 새다: mạnh, ló ra, hé )
 
5.다리를 놓다
làm trung gian, làm mối (다리:cẳng chân, cây cầu; 놓다 :bỏ vào)
 
6.달이 차다
đến kỳ sinh nở, đầy 9 tháng 10 ngày (달:trăng; 차다: đầy )
 
7.마음을 쓰다
quan tâm, chú ý tới (마음: tấm lòng; 쓰다: sử dụng, vị đắng, đội)
 
8.마음이 가볍다
nhẹ lòng, trút được nỗi lo (가볍다: nhẹ)
 
9.바가지를 긁다
vợ cằn nhằn chồng (바가지: cái bầu đựng nước; 긁다: vết thương nhẹ, vết xước,trầy)
 
10.바가지를 쓰다
mua hớ, mua đắt
 
11.사랑에 빠지다
yêu mất rùi, sa vào bẫy tình( 빠지다: té, rơi, chìm; còn 사랑: tình yêu)
 
12.세상을 뜨다
chết, qua đời (세상; thế gian; 뜨다: dời đi, bỏ đi)
 
13.어깨가 가볍다
nhẹ trách nhiệm (어깨: vai; )
 
14.인상이 깊다
để lại ấn tượng tốt (인상: ấn tượng ;깊다: sâu)
 
15.풀이 없다
không có khí thế ,mất tinh thần (풀: giải tỏa; 없다:không có)
 
16.휼물을 떨다
giả bộ khờ khạo để làm điều xấu nà (cáo giả nai)
 
17.약육강식
cá lớn nút cá bé, kẻ mạnh lấn kẻ yếu
 
18.어깨를 걸다
sát cánh bên nhau
 
19.암흑 시대
thời đại, thời kỳ đen tối, khổ sở
 
20.앞뒤도 모르다
không có lễ nghĩa
 
21.앞뒤를 재다
đắn đo , suy tính trước sau
 
22.앞뒤가 (안) 맞다
đầu đuôi mâu thuẫn
 
23.소아 방적
nông nổi cực đoan, chưa hoàn thành về nhân cách.
 
24.소식이 깡통이다
hoàn toàn mù tịt về tình hình, sự kiện chi cũng không biết.
 
25. 목에 힘을 주다
khoe khoang, tự hào, vẻ ta đây,nói quá mức.
 
26.목을 걸다
lấy tính mạng ra bảo đảm, quyết chí.
 
27. 목이 잘리다
bị mất chức, phế truất.
 
28.만사 형통
vạn sự như ý .
 
29. 논골이 시다/ 시리다
không đẹp mắt chút nào.
 
30. 눈물을 삼키다
nuốt nước mắt chịu đựng oan ức đắng cay.
 
31.어깨를 걸다
Móc vai
 
목을 걸다
Treo cổ
 
목이 잘리다
Bị cắt cổ
 
32.가슴을 태우다
Lo lắng vô cùng , lo cháy ruột gan( 가슴: ngực; 태우다: đốt cháy)
 
33.날이 새다
Việc hỏng, việc thành công cốc (날: ngày; 새다: mạnh, ló ra, hé ra)
 
34.마음이 가볍다
nhẹ lòng, trút được nỗi lo (가볍다: nhẹ)
 
35.바람을 넣다
xuối giục, gây cho, thổi thêm vào, xúi vào
 
36.바람을 맞다
bị ai đó cho leo cây, cho lỡ cuộc gặp.
 
37.바람을 쐬다
đón gió, hóng gió, đi đổi gió,tạm đi ra nước ngoài để thay đổi không khí, du lịch
 
38.바람을 일으키다
dấy lên phong trào, lôi kéo sự quan tâm
 
39.바람을 잡다
đánh lừa mắt ai, làm lạc hướng suy nghĩ của ai.
 
40.바람나다
sinh ra chuyện đi ngoại tình
 
41.발을 벗고 나서다
rất tích cực trong một việc gì
 
42.발을 끊다
không đi lại với nhau nữa,cắt đứt quan hệ
 
43.발이 넓다
người quan hệ rộng rãi, quen bít nhiều người
 
44.발을 구르다
tiếc ngẩn ngơ, vừa lo vừa tiếc điều gì đó
 
45.바닥이 없다
ko có đáy, ý nói người có lòng tham vô độ
 
46.바닥을 기다
hạng bét, tụt lại phía sau, tụt hậu
 
47.바늘과 실
một quan hệ mật thiết như cá với nước, như kim chỉ
 
48.바꾸어 말하다
nói cách khác ,nói cho dễ hiểu hơn là
 
49. 반기를 들다
đứng lên phản đối ý kiến của ai đó 
 
50.마음에 걸리다
vướn víu trong lòng, cảm thấy điều bất an
 
51.마음에 들다
vừa lòng, hài lòng, vừa ý
 
52.마음에 없는 말
lời nói dối lòng, nói dối 거짓말
 
53.마음에 차다
thỏa mãn, vừa ý
 
54.마음은 굴뚝 같다
khao khát, thầm muốn ở trong lòng
 
55.마음을 굳히다
quyết tâm , quyết chí

Học thêm những từ vựng tiếng Hàn thông dụng khác mà trung tâm tiếng Hàn SOFL đã tổng hợp tại Từ vựng tiếng Hàn nhé. Chúc các bạn học tốt!
 
Thông tin được cung cấp bởi: 
 
TRUNG TÂM TIẾNG HÀN SOFL
Cơ sở 1 Số 365 - Phố vọng - Đồng tâm -Hai Bà Trưng - Hà Nội
Cơ sở 2:  Số 44 Trần Vĩ ( Lê Đức Thọ Kéo Dài ) - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội 
Cơ sở 3: Số 54 Ngụy Như Kon Tum - Thanh Xuân - Hà Nội
Email:  trungtamtienghansofl@gmail.com
Điện thoại: (84-4) 62 921 082 Hoặc: (84-4) 0964 66 12 88
Website : http://hoctienghanquoc.org/

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

 

Hỗ trợ trực tuyến

Quận Cầu Giấy - Từ Liêm
Miss Vân
   
Hotline: 0967 461 288
Miss Vũ Dung
   
Hotline: 0917 461 288
Quận Hai Bà Trưng - Hoàng Mai
Mss Dung
   
Hotline: 0964 661 288
Miss Điệp
   
Hotline: 0963 861 569
Quận Thanh Xuân - Hà Đông
Mss Loan
   
Hotline: 0989 725 198
Mss Dung
   
Hotline: 0964 661 288

Chia sẻ kinh nghiệm

  • 10 Mẹo Học Từ Vựng Tiếng Hàn
    10 Mẹo Học Từ Vựng Tiếng Hàn 10 phương pháp học từ vựng tiếng hàn cho nguời mới bắt đầu học.
  • Kinh nghiệm học tiếng hàn quốc hiệu quả
    Kinh nghiệm học tiếng hàn quốc hiệu quả Một số kinh nghiệm học tiếng hàn quốc cho người mới bắt đầu, những...
  • Thông tin mới về kỳ thi năng lực Tiếng Hàn 2014
    Thông tin mới về kỳ thi năng lực Tiếng Hàn 2014 Những thay đổi của kỳ thi năng lực tiếng Hàn TOPIK
  • Phương pháp học tiếng hàn
    Phương pháp học tiếng hàn Phương pháp học tiếng hàn cho người mới bắt đầu.
  • Kinh nghiệm học tiếng Hàn
    Kinh nghiệm học tiếng Hàn Kinh nghiệm học tiếng hàn cho người mới bắt đầu.
  • Like facebook

    Thống kê truy cập

    Đang truy cậpĐang truy cập : 92

    Máy chủ tìm kiếm : 8

    Khách viếng thăm : 84


    Hôm nayHôm nay : 6608

    Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 37543

    Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 3486282

    Tìm kiếm hàng đầu

    Trung tâm dạy tiếng Nhật tốt nhất Hà Nội
    trung tâm học tiếng nhật tại Hà Nội


    Thời Gian Làm Việc

    Trung Tâm Tiếng Hàn SOFL
    Ngày làm việc: từ thứ 2 đến chủ nhật.
    Thời gian làm việc từ: 8h00 - 21h00