Cách Nhận Diện Từ Hán Hàn - Trung tâm tiếng hàn - SOFL 한 국 어 학 당 Luyện thi Tiếng Hàn Topik

Trang chủ » Tin tức » Khóa Học Trung Cấp 2

Cách Nhận Diện Từ Hán Hàn

Thứ sáu - 27/02/2015 00:41
Cách Nhận Diện Từ Hán - Hàn

Cách Nhận Diện Từ Hán - Hàn
Cách Nhận Diện Từ Hán - Hàn
Một trong những thuận lợi của người Việt khi học tiếng Hàn là: Trong tiếng Hàn có rất nhiều từ có nguồn gốc từ tiếng Hán, giống như các từ Hán Việt trong tiếng Việt (tạm gọi chúng là từ Hán Hàn)

Tuy nhiên, do tiếng Hàn không được phong phú như tiếng Việt nên trong quá trình biến đổi dẫn đến việc một từ tiếng Hàn được dùng đại diện cho nghĩa của nhiều từ gốc Hán. Ví dụ ,chúng ta vốn biết đến từ 사전 nghĩa là :”Tự điển” nhưng thực tế nó còn hơn mười nghĩa khác (tư điền ,tư chiến ,tử chiến …),chưa tính đến trường hợp một từ đơn như từ 사 thì có đến khoảng 3 chục nghĩa khác nhau … Chính vì thế việc học từ vựng tiếng hàn trở nên rất khó khăn đối với những bạn mới bắt tay vào học tiếng hàn
Nhưng mọi chuyện sẽ đơn giản hơn nếu ta để ý và biết được nguyên tắc chuyển đổi như sau:

-Các từ Hán Hàn thường là danh từ (chỉ một đối tượng, một khái niệm…)

-Kết hợp với 하다 để trở thành động, tính từ. Các từ có đuôi 다 (không phải 하다) thì không phải là từ Hán Hàn.

-Trong các từ Hán Hàn chỉ có các phụ âm cơ bản, không có các phụ âm kép (ㄲ,ㄸ…). Ngoài ra có thể không kết thúc bằng các nguyên âm sau ㅡ (ư) … (ví dụ: không có các từ 그, 므, 느 …)

Sau đây là bảng so sánh giữa từ Hán Hàn và Hán Việt.

1- Phụ âm ㄱ tương đương với các phụ âm c, k, kh, gi.

*ㄱ ~ c – 고급 (高級): Cao cấp
*ㄱ ~ k – 기술 (技術): Kỹ thuật
*ㄱ ~ kh – 가능 (可能): Khả năng
*ㄱ~ gi – 가정 (家庭): Gia đình

2- ㄴ ~ n, l

*ㄴ ~ n – 소녀 (少女): Thiếu nữ
*ㄴ ~ ㅣ – 노화 (老化): Lão hóa

3- ㄷ ~ đ

*ㄷ ~ đ – 도시 (都市): Đô thị

4- ㄹ ~ l

*ㄹ ~ l – 독립 (獨立): Độc lập

5- ㅁ ~ m, v, d

*ㅁ ~ m – 부모 (父母): Phụ mẫu
*ㅁ ~ v – 만능 (萬能): Vạn năng
*ㅁ ~ d – 면적 (面積): Diện tích.

6- ㅂ ~ b, ph

*ㅂ ~ b – 본능 (本能): Bản năng.
*ㅂ ~ ph – 법률 (法律): Pháp luật.

7- ㅅ ~ x, s, t, th

*ㅅ ~ x – 사회 (社會): Xã hội
*ㅅ ~ s – 생일 (生日): Sinh nhật
*ㅅ ~ t – 사전 (辭典): Từ điển
*ㅅ ~ th – 서기 (書記): Thư ký

8- ㅇ ~ ng, nh, l, n, v, d

*ㅇ ~ ng – 은행 (銀行): Ngân hàng.
*ㅇ ~ nh – 인력 (人力): Nhân lực.
*ㅇ ~ ㅣ – 연결 (連結): Liên kết. (Theo tiếng Bắc Hàn là 련결, tiếng Nam Hàn không viết ㄹ ở đầu)
*ㅇ ~ n – 여자 (女子): Nữ tử (con gái)
*ㅇ ~ v – 운동 (運動): Vận động.
*ㅇ ~ d – 연출 (演出): Diễn xuất.

9- ㅈ ~ ch, tr, t, đ

*ㅈ ~ ch, tr – 전쟁 (戰爭): Chiến tranh.
*ㅈ ~ t – 존재 (存在): Tồn tại.
*ㅈ ~ đ – 지도 (地圖): Địa đồ (bản đồ).

10- ㅊ ~ch, tr

*ㅊ ~ ch – 침구 (鍼灸): Châm cứu.
*ㅊ ~ tr – 치료 (治療): Trị liệu.

11- ㅋ ~ kh

*ㅋ ~ kh – 쾌감 (快感): Khoái cảm.

12- ㅌ ~ th, đ

*ㅌ ~ th – 타향 (他鄕): Tha hương.
*ㅌ ~ đ – 특별 (特別): Đặc biệt.

13- ㅍ ~ ph, b

*ㅍ ~ ph – 품격 (品格): Phẩm cách.
*ㅍ ~ b – 폭력 (暴力): Bạo lực.

14- ㅎ ~ h, gi

*ㅎ ~ h – 화가 (畫家): Họa gia (=họa sĩ)
*ㅎ ~ gi – 해결 (解決): Giải quyết.

Cùng học thêm các bài học tại website: trungtamtienghan.edu.vn

Từ khóa: nhận diện

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

 

Hỗ trợ trực tuyến

Quận Cầu Giấy - Từ Liêm
Miss Vân
   
Hotline: 0967 461 288
Miss Vũ Dung
   
Hotline: 0917 461 288
Quận Hai Bà Trưng - Hoàng Mai
Mss Dung
   
Hotline: 0964 661 288
Miss Điệp
   
Hotline: 0963 861 569
Quận Thanh Xuân - Hà Đông
Mss Loan
   
Hotline: 0989 725 198
Mss Dung
   
Hotline: 0964 661 288

Chia sẻ kinh nghiệm

  • 10 Mẹo Học Từ Vựng Tiếng Hàn
    10 Mẹo Học Từ Vựng Tiếng Hàn 10 phương pháp học từ vựng tiếng hàn cho nguời mới bắt đầu học.
  • Kinh nghiệm học tiếng hàn quốc hiệu quả
    Kinh nghiệm học tiếng hàn quốc hiệu quả Một số kinh nghiệm học tiếng hàn quốc cho người mới bắt đầu, những...
  • Thông tin mới về kỳ thi năng lực Tiếng Hàn 2014
    Thông tin mới về kỳ thi năng lực Tiếng Hàn 2014 Những thay đổi của kỳ thi năng lực tiếng Hàn TOPIK
  • Phương pháp học tiếng hàn
    Phương pháp học tiếng hàn Phương pháp học tiếng hàn cho người mới bắt đầu.
  • Kinh nghiệm học tiếng Hàn
    Kinh nghiệm học tiếng Hàn Kinh nghiệm học tiếng hàn cho người mới bắt đầu.
  • Like facebook

    Thống kê truy cập

    Đang truy cậpĐang truy cập : 66

    Máy chủ tìm kiếm : 3

    Khách viếng thăm : 63


    Hôm nayHôm nay : 5054

    Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 73845

    Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 3522584

    Tìm kiếm hàng đầu

    Trung tâm dạy tiếng Nhật tốt nhất Hà Nội
    trung tâm học tiếng nhật tại Hà Nội


    Thời Gian Làm Việc

    Trung Tâm Tiếng Hàn SOFL
    Ngày làm việc: từ thứ 2 đến chủ nhật.
    Thời gian làm việc từ: 8h00 - 21h00